Intel Corp. tham gia vào việc thiết kế, sản xuất và bán các sản phẩm máy tính cùng các công nghệ liên quan. Công ty có trụ sở chính tại Santa Clara, California và hiện đang sử dụng 108.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Intel Products, Intel Foundry và All Other. Phân khúc Intel Products bao gồm Nhóm Máy tính Cá nhân (CCG), Trung tâm Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (DCAI), Mạng và Edge (NEX). CCG tích hợp hệ điều hành, kiến trúc hệ thống, phần cứng và tích hợp ứng dụng phần mềm nhằm mang lại trải nghiệm PC. DCAI cung cấp các giải pháp được tối ưu hóa theo từng khối lượng công việc cho các nhà cung cấp dịch vụ đám mây và doanh nghiệp, cùng với các thiết bị silicon dành cho các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, mạng và edge, cũng như khách hàng HPC. NEX hỗ trợ chuyển đổi các hệ thống tính toán mạng và edge từ phần cứng chức năng cố định sang các thiết bị tính toán mục đích chung, tăng tốc và thiết bị mạng chạy phần mềm gốc đám mây trên phần cứng lập trình được. Phân khúc Intel Foundry bao gồm phát triển công nghệ, sản xuất và các dịch vụ sản xuất theo hợp đồng. Các phân khúc All Other bao gồm Altera, Mobileye, và các đơn vị khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
264
264
259
205
215
173
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
26%
-5%
24%
-6%
Chi phí doanh thu
2
2
3
4
3
2
Lợi nhuận gộp
261
261
255
201
212
171
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
211
211
210
162
171
135
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
245
245
243
196
205
167
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
9
9
6
-5
3
1
Chi phí thuế thu nhập
-14
-14
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
23
23
6
-5
3
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
283%
283%
-220%
-267%
200%
-106%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
42.17
41.98
42.56
42.77
42.99
427.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
-90%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.55
0.15
-0.12
0.08
0
Tăng trưởng EPS
259%
258%
-229%
-237%
2,941%
-107%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
21
24
30
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.86%
98.86%
98.45%
98.04%
98.6%
98.84%
Lợi nhuận hoạt động
6.06%
6.06%
4.63%
2.43%
2.79%
1.73%
Lợi nhuận gộp
8.71%
8.71%
2.31%
-2.43%
1.39%
0.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
8.1%
11.7%
13.95%
5.2%
EBITDA
49
49
45
38
40
34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.56%
18.56%
17.37%
18.53%
18.6%
19.65%
D&A cho EBITDA
33
33
33
33
34
31
EBIT
16
16
12
5
6
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.06%
6.06%
4.63%
2.43%
2.79%
1.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-155.55%
-155.55%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Intel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Boom Logistics Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Tỷ lệ tài chính chính của 04335.HK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Boom Logistics Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.28.
Doanh thu của Intel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Boom Logistics Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lifting Solutions, với doanh thu 259,231,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Boom Logistics Ltd, với doanh thu 259,231,000.
Intel Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Boom Logistics Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Intel Corp có nợ không?
không có, Boom Logistics Ltd có nợ là 0
Intel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Boom Logistics Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành