Prodigy Gold NL engages in the exploration and evaluation of mineral resources. The company is headquartered in Darwin, Northern Territory. The firm has a greenfield and brownfield exploration portfolio in the Tanami Gold district. Its projects include Lake Mackay Project, Buccaneer Project, Hyperion Project, Tobruk and Monza JV Projects and Old Pirate Project. The Lake Mackay Project is located over 400 kilometers (km) northwest of Alice Springs, adjacent to the Western Australian border, and includes over 12,833 square kilometers (km2) of exploration licenses and applications. The Buccaneer Project is located around 90 km to the North-West of Newmont Mining’s Callie Gold Mine. The Hyperion Project is located 50km to the North of the Central Tanami Plant (Northern Star) and comprises around 920 km2 of granted tenements and a further 230 km2 of titles under application. The Tobruk and Monza JV projects cover an area of around 6,820 km2 of exploration licenses and applications in the Tanami Region.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
0
0
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
3
2
3
2
Chi phí hoạt động
4
3
4
4
5
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-4
-3
-10
-5
-7
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-4
-3
-10
-5
-7
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
-70%
100%
-28.99%
75%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
316.46
141.81
102.75
79.63
36.83
36.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
143%
38%
28.99%
115.99%
0%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.09
-0.06
-0.2
-0.13
Tăng trưởng EPS
-35%
-75%
50%
-67%
54%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-3
-4
-4
-6
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-4
-3
-5
-4
-6
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-4
-3
-5
-4
-6
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Prodigy Gold NL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Prodigy Gold NL có tổng tài sản là $8, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Tỷ lệ tài chính chính của ABMMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Prodigy Gold NL là 4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Prodigy Gold NL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Prodigy Gold NL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Phototherapeutic Lasers, với doanh thu 293,532 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Prodigy Gold NL, với doanh thu 301,018.
Prodigy Gold NL có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Prodigy Gold NL có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Prodigy Gold NL có nợ không?
có, Prodigy Gold NL có nợ là 2
Prodigy Gold NL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Prodigy Gold NL có tổng cộng 158.75 cổ phiếu đang lưu hành