The Amacore Group, Inc. engages in the marketing of healthcare-related products. The company is headquartered in Maitland, Florida and currently employs 99 full-time employees. The company distributes these products and services through various distribution methods such as its agent network, inbound call center, in-house sales representatives, network marketing and affinity marketing partners, as well as through third-party direct response marketers. Its secondary line of business is to provide and market lifestyle membership programs through these same marketing channels. The firm operates through five different business divisions: LifeGuard Benefit Services Division, U.S. Health Benefits Group Division, Zurvita Holdings Inc., JRM Benefits Consultants Division and Corporate and Other Division. In August 2009, the Company announced the spin off of its Zurvita division to Red Sun Mining, Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2009
12/31/2008
12/31/2007
12/31/2006
12/31/2005
Doanh thu
24
28
29
4
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
-3%
625%
--
--
--
Chi phí doanh thu
16
19
20
2
0
--
Lợi nhuận gộp
8
9
8
2
0
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
25
27
23
2
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
30
26
31
23
2
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-22
-13
-33
-21
-1
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-28
-21
-41
-22
-2
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
-49%
86%
1,000%
-50%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,047.92
1,028.48
149.67
119.65
68.3
34.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
587%
25%
75%
99%
67%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.28
-0.18
-0.03
-0.13
Tăng trưởng EPS
38%
-93%
51%
480%
-76%
-93%
Lưu thông tiền mặt tự do
-11
-15
-22
-5
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
32.14%
27.58%
50%
0%
--
Lợi nhuận hoạt động
-87.5%
-60.71%
-75.86%
-525%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-116.66%
-75%
-141.37%
-550%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-45.83%
-53.57%
-75.86%
-125%
0%
0%
EBITDA
-21
-16
-19
-21
-2
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-87.5%
-57.14%
-65.51%
-525%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
1
3
0
0
0
EBIT
-21
-17
-22
-21
-2
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-87.5%
-60.71%
-75.86%
-525%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Amacore Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Amacore Group Inc có tổng tài sản là $12, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Tỷ lệ tài chính chính của ACGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Amacore Group Inc là 0.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là -75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.02.
Doanh thu của Amacore Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Amacore Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental and Other Revenue from Real Estate Properties, với doanh thu 94,773,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Amacore Group Inc, với doanh thu 95,630,000.
Amacore Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Amacore Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Amacore Group Inc có nợ không?
có, Amacore Group Inc có nợ là 19
Amacore Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Amacore Group Inc có tổng cộng 1,047.92 cổ phiếu đang lưu hành