AECOM engages in the design, manufacture, financing, and operation of infrastructure assets for governments, businesses, and organizations. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 51,000 full-time employees. The company went IPO on 2007-05-10. The company provides advisory, planning, consulting, architectural and engineering design, construction and program management services, and investment and development services to public and private clients worldwide in major end markets, such as transportation, facilities, water, environmental, and energy. Its Americas segment provides planning, consulting, architectural and engineering design, construction management and program management services to public and private clients in the United States, Canada, and Latin America. Its International segment provides planning, consulting, architectural and engineering design services and program management to public and private clients in Europe, the Middle East, India, Africa, and the Asia-Australia-Pacific regions. Its ACAP segment primarily invests in and develops real estate projects.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
15,956
16,139
16,105
14,378
13,148
13,341
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
12%
9%
-1%
1%
Chi phí doanh thu
14,727
14,922
15,021
13,433
12,300
12,542
Lợi nhuận gộp
1,229
1,216
1,084
945
848
798
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
158
157
160
154
147
155
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
158
157
160
154
147
155
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
11
10
17
8
14
18
Lợi nhuận trước thuế
895
915
718
213
551
409
Chi phí thuế thu nhập
213
204
152
56
136
89
Lợi nhuận ròng
469
561
402
55
311
173
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
40%
631%
-82%
80%
-193%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
131.98
133.31
136.45
140
143
150
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-3%
-2%
-5%
-6%
EPS (Làm loãng)
3.55
4.21
2.94
0.39
2.17
1.15
Tăng trưởng EPS
0%
43%
654%
-82%
89%
-199%
Lưu thông tiền mặt tự do
621
684
707
590
576
568
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.7%
7.53%
6.73%
6.57%
6.44%
5.98%
Lợi nhuận hoạt động
6.71%
6.55%
5.73%
5.5%
5.33%
4.82%
Lợi nhuận gộp
2.93%
3.47%
2.49%
0.38%
2.36%
1.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.89%
4.23%
4.38%
4.1%
4.38%
4.25%
EBITDA
1,256
1,233
1,102
966
871
820
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.87%
7.63%
6.84%
6.71%
6.62%
6.14%
D&A cho EBITDA
185
175
178
175
170
176
EBIT
1,071
1,058
924
791
701
644
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.71%
6.55%
5.73%
5.5%
5.33%
4.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.79%
22.29%
21.16%
26.29%
24.68%
21.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AECOM là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AECOM có tổng tài sản là $12,200, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $561
Tỷ lệ tài chính chính của ACM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AECOM là 1.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $121.06.
Doanh thu của AECOM được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AECOM lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -478,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho AECOM, với doanh thu 12,526,400,000.
AECOM có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AECOM có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $561