ACEN Corp. engages in power generation and trading, oil and mineral exploration, development, and production. The firm is engaged in the business of, and/or investing in, electric power development, generation and distribution, retail electricity supply, and to provide guarantees or similar security arrangements. Philippines business unit includes Retail Electricity Supply and Commercial Operations (CO); Renewables, which is engaged in generation, transmission, distribution and supply of electricity using renewable sources, such as solar, wind and geothermal resources; Thermal, which is engaged in generation, transmission, distribution and supply of electricity using conventional way of energy generation; Project development; Leasing; Bulk water supply, and Petroleum and exploration. International business unit represents the operations of ACEN Renewables International Pte. Ltd, the holding company for all offshore investments. Other business units include operations of the Company (excluding CO) including its financing entities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
32,204
37,300
36,499
35,238
26,081
20,488
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
2%
4%
35%
27%
27%
Chi phí doanh thu
23,142
25,986
30,724
32,772
20,239
12,266
Lợi nhuận gộp
9,062
11,314
5,774
2,466
5,842
8,221
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,602
7,786
6,236
3,726
3,423
3,529
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,319
8,119
6,930
3,669
3,272
3,428
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,104
10,942
9,388
13,935
7,808
7,104
Chi phí thuế thu nhập
-269
829
282
-662
142
701
Lợi nhuận ròng
1,078
7,432
6,753
13,055
5,250
4,288
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-88%
10%
-48%
149%
22%
7,423%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39,678.84
39,677.39
39,677.39
39,367.58
29,412.29
13,411.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
34%
119%
94%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.18
0.17
0.33
0.17
0.31
Tăng trưởng EPS
-88%
10%
-49%
86%
-44%
3,752%
Lưu thông tiền mặt tự do
-16,958
-21,263
-22,702
-18,421
-2,392
-3,514
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.13%
30.33%
15.81%
6.99%
22.39%
40.12%
Lợi nhuận hoạt động
-3.9%
8.56%
-3.16%
-3.41%
9.85%
23.39%
Lợi nhuận gộp
3.34%
19.92%
18.5%
37.04%
20.12%
20.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-52.65%
-57%
-62.19%
-52.27%
-9.17%
-17.15%
EBITDA
2,427
5,786
418
975
4,574
6,603
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.53%
15.51%
1.14%
2.76%
17.53%
32.22%
D&A cho EBITDA
3,684
2,592
1,573
2,178
2,005
1,810
EBIT
-1,257
3,194
-1,155
-1,203
2,569
4,793
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.9%
8.56%
-3.16%
-3.41%
9.85%
23.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.66%
7.57%
3%
-4.75%
1.81%
9.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Acen Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Acen Corporation có tổng tài sản là $329,542, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,432
Tỷ lệ tài chính chính của ACPIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Acen Corporation là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 19.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.94.
Doanh thu của Acen Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Acen Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Philippines, với doanh thu 33,881,066,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Acen Corporation, với doanh thu 33,881,066,000.
Acen Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Acen Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,432
Acen Corporation có nợ không?
có, Acen Corporation có nợ là 181,996
Acen Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Acen Corporation có tổng cộng 39,677.39 cổ phiếu đang lưu hành