AerCap Holdings NV engages in the leasing, financing, sales, and management of commercial flight equipment. The firm provides a range of assets for lease, including narrowbody and widebody aircraft, regional jets, freighters, engines and helicopters. Its portfolio consists of 3,536 aircraft, engines, including engines owned and managed by its Shannon Engine Support Ltd (SES) joint venture, and helicopters that were owned, on order or managed. In addition, it offers aftermarket components, equipment and services through its materials business and the lease, purchase and financing of spare engines. Its passenger aircraft portfolio includes Airbus A220 Family, Airbus A320neo Family, Airbus A320 Family, Airbus A330neo Family, Airbus A330neo Family, Airbus A350, Boeing 737 MAX, Boeing 737NG, Boeing 777-200ER/ 300-ER, Boeing 787 and Embraer E190/E195/E2. Its freight aircraft portfolio includes Airbus A321, Boeing 737 and Boeing 767/777.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,697
7,697
7,345
7,090
6,784
5,134
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
4%
5%
32%
17%
Chi phí doanh thu
647
647
810
756
823
319
Lợi nhuận gộp
7,049
7,049
6,535
6,334
5,961
4,815
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
545
545
488
464
399
317
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,193
3,193
3,068
2,944
2,789
2,055
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,092
4,092
2,263
3,272
-1,002
1,147
Chi phí thuế thu nhập
555
555
323
291
-164
162
Lợi nhuận ròng
3,750
3,750
2,098
3,136
-726
1,000
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
79%
79%
-33%
-532%
-173%
-436%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
167.9
176.11
194.48
227.65
240.5
149
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-9%
-15%
-5%
61%
17%
EPS (Làm loãng)
22.33
21.29
10.79
13.77
-3.02
6.71
Tăng trưởng EPS
101%
97%
-22%
-556%
-145%
-387%
Lưu thông tiền mặt tự do
-681
-681
-1,179
-970
1,299
1,904
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.58%
91.58%
88.97%
89.33%
87.86%
93.78%
Lợi nhuận hoạt động
50.09%
50.09%
47.18%
47.79%
46.74%
53.73%
Lợi nhuận gộp
48.72%
48.72%
28.56%
44.23%
-10.7%
19.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.84%
-8.84%
-16.05%
-13.68%
19.14%
37.08%
EBITDA
6,503
6,503
6,046
5,869
5,560
4,496
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
84.48%
84.48%
82.31%
82.77%
81.95%
87.57%
D&A cho EBITDA
2,647
2,647
2,580
2,480
2,389
1,737
EBIT
3,856
3,856
3,466
3,389
3,171
2,759
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
50.09%
50.09%
47.18%
47.79%
46.74%
53.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.56%
13.56%
14.27%
8.89%
16.36%
14.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AerCap Holdings NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AerCap Holdings NV có tổng tài sản là $71,671, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,750
Tỷ lệ tài chính chính của AER là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AerCap Holdings NV là 1.34, tỷ suất lợi nhuận ròng là 48.72, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $43.7.
Doanh thu của AerCap Holdings NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AerCap Holdings NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Basic Lease Rents, với doanh thu 6,679,477,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States Lease là thị trường chính cho AerCap Holdings NV, với doanh thu 1,101,624,000.
AerCap Holdings NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AerCap Holdings NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,750
AerCap Holdings NV có nợ không?
có, AerCap Holdings NV có nợ là 53,348
AerCap Holdings NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AerCap Holdings NV có tổng cộng 166.87 cổ phiếu đang lưu hành