Ain Holdings, Inc. engages in the operation of dispensing pharmacies and drug stores. The company is headquartered in Sapporo, Hokkaido and currently employs 13,009 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Pharmacy segment consists of dispensing pharmacy, the sale of generic drugs, recruitment business focusing on doctors and pharmacists, and consulting services related to the management and opening of dispensing pharmacies. The Retail segment consists of the management of cosmetics and drug stores. The Others segment is engaged in the sale of cosmetics, food and beverages, and the rental of buildings.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
894,712
456,804
399,824
358,742
316,247
297,305
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
103%
14%
11%
13%
6%
2%
Chi phí doanh thu
745,921
382,368
340,301
305,043
266,275
251,150
Lợi nhuận gộp
148,791
74,436
59,523
53,699
49,972
46,155
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
112,715
48,728
32,929
31,908
29,465
29,799
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
112,715
57,565
39,091
37,695
34,833
35,223
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,377
1,704
995
1,071
856
1,680
Lợi nhuận trước thuế
31,969
16,705
19,080
15,882
13,125
11,767
Chi phí thuế thu nhập
15,290
7,436
7,670
6,638
6,025
5,079
Lợi nhuận ròng
16,620
9,261
11,401
9,234
7,092
6,697
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
66%
-19%
23%
30%
6%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.1
35.03
35.12
35.12
35.2
35.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
473.38
264.31
324.62
262.85
201.46
189.03
Tăng trưởng EPS
65%
-19%
24%
30%
7%
-27%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
10,964
10,503
8,121
17,741
9,187
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.63%
16.29%
14.88%
14.96%
15.8%
15.52%
Lợi nhuận hoạt động
4.03%
3.69%
5.11%
4.46%
4.78%
3.67%
Lợi nhuận gộp
1.85%
2.02%
2.85%
2.57%
2.24%
2.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.4%
2.62%
2.26%
5.6%
3.09%
EBITDA
--
31,039
31,317
25,843
24,064
19,611
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.79%
7.83%
7.2%
7.6%
6.59%
D&A cho EBITDA
--
14,168
10,885
9,839
8,925
8,679
EBIT
36,076
16,871
20,432
16,004
15,139
10,932
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.03%
3.69%
5.11%
4.46%
4.78%
3.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.82%
44.51%
40.19%
41.79%
45.9%
43.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AIN Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AIN Holdings Inc có tổng tài sản là $311,921, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,261
Tỷ lệ tài chính chính của AINPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AIN Holdings Inc là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13,037.46.
Doanh thu của AIN Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AIN Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmacy, với doanh thu 357,571,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho AIN Holdings Inc, với doanh thu 399,824,000,000.
AIN Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AIN Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,261
AIN Holdings Inc có nợ không?
có, AIN Holdings Inc có nợ là 169,400
AIN Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AIN Holdings Inc có tổng cộng 35.07 cổ phiếu đang lưu hành