Công ty Air Liquide SA chuyên cung cấp khí gas cho các ngành công nghiệp lớn và lĩnh vực y tế. Trụ sở chính của công ty đặt tại Paris, khu Ile-De-France và hiện đang sử dụng 66.500 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai mảng kinh doanh chính: Sản xuất khí công nghiệp và khí y tế, bao gồm oxy, nitơ, hydro và khí tổng hợp. Ngoài ra, tập đoàn còn cung cấp thiết bị và dịch vụ kiểm soát hệ thống chất lỏng, quản lý hóa chất dạng khí và lỏng, dịch vụ chăm sóc tại nhà, dịch vụ vệ sinh bệnh viện và thiết bị phòng mổ. Doanh thu của công ty được phân chia theo thị trường gồm công nghiệp, y tế, điện tử và các lĩnh vực khác bao gồm các hoạt động kỹ thuật và xây dựng nhà máy sản xuất khí và sản xuất các sản phẩm công nghệ cao. Công ty hỗ trợ hoạt động cho nhiều ngành công nghiệp trên toàn thế giới như hàng không, ô tô, đồ uống, hóa chất, xây dựng, sản xuất điện tử, thực phẩm và thủy tinh, cùng nhiều lĩnh vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
27,401
27,057
27,607
29,934
23,334
20,485
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
-2%
-8%
28%
14%
-7%
Chi phí doanh thu
10,061
10,008
11,146
13,813
9,388
7,197
Lợi nhuận gộp
17,340
17,049
16,460
16,121
13,946
13,287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,168
5,165
5,099
4,963
4,362
4,239
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,812
11,658
11,392
11,259
9,785
9,497
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-141
-114
-112
-62
-92
-46
Lợi nhuận trước thuế
4,734
4,527
4,155
3,905
3,601
3,210
Chi phí thuế thu nhập
1,173
1,086
971
1,002
914
678
Lợi nhuận ròng
3,426
3,306
3,078
2,758
2,572
2,435
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-65%
7%
12%
7%
6%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
576.57
576.45
576.43
523.92
521.75
521.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
10%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.94
5.73
5.33
5.27
4.93
4.67
Tăng trưởng EPS
-65%
7%
1%
7%
6%
9%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,748
2,797
2,869
2,537
2,653
2,575
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.28%
63.01%
59.62%
53.85%
59.76%
64.86%
Lợi nhuận hoạt động
20.17%
19.92%
18.35%
16.23%
17.82%
18.49%
Lợi nhuận gộp
12.5%
12.21%
11.14%
9.21%
11.02%
11.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.02%
10.33%
10.39%
8.47%
11.36%
12.57%
EBITDA
8,091
7,896
7,550
7,326
6,332
5,926
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.52%
29.18%
27.34%
24.47%
27.13%
28.92%
D&A cho EBITDA
2,564
2,505
2,482
2,465
2,172
2,137
EBIT
5,527
5,391
5,068
4,861
4,160
3,789
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.17%
19.92%
18.35%
16.23%
17.82%
18.49%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.77%
23.98%
23.36%
25.65%
25.38%
21.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của L'Air Liquide Societe Anonyme pour l'Etude et l'Exploitation des Procedes Georges Claude SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AIQUF là gì?
Doanh thu của L'Air Liquide Societe Anonyme pour l'Etude et l'Exploitation des Procedes Georges Claude SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
L'Air Liquide Societe Anonyme pour l'Etude et l'Exploitation des Procedes Georges Claude SA có lợi nhuận không?
L'Air Liquide Societe Anonyme pour l'Etude et l'Exploitation des Procedes Georges Claude SA có nợ không?
L'Air Liquide Societe Anonyme pour l'Etude et l'Exploitation des Procedes Georges Claude SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?