Aquarius Engines (A.M) Ltd. engages in the development and sale of small scale engines and generators. The Aquarius Engines AM Ltd developed a linear internal combustion engine designed primarily for for electric propulsion. The linear motor developed by the Company shows a high ratio between the electrical power Kilowatt hours (KW) produced using it and its cost, weight and size compared to the internal combustion engines. It's product is available in two types such as, MonoSide type engine: operating with electric power ranging from 5-8 KW and DoubleSide type engine: operating with electric power ranging from 10-16 KW. The firm products are dedicated for markets such as, telecommunication centers, microgrid, trucks, powertrain, marine, aviation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
0
0
0
--
--
Lợi nhuận gộp
--
0
0
0
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
3
3
6
5
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
8
10
13
13
5
Chi phí hoạt động
--
13
14
20
19
11
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
1
0
1
Lợi nhuận trước thuế
--
-13
-16
-23
-18
-9
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
--
-14
-17
-23
-18
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-18%
-26%
28%
100%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
31.86
29.54
29.35
28.69
23.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
8%
1%
2%
24%
-19%
EPS (Làm loãng)
--
-0.44
-0.57
-0.78
-0.65
-0.42
Tăng trưởng EPS
--
-23%
-27%
20%
54%
69%
Lưu thông tiền mặt tự do
-13
-12
-14
-21
-22
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
0%
0%
0%
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
--
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
-12
-13
-19
-19
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
1
1
1
0
0
EBIT
--
-13
-14
-20
-19
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Veloryx Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Veloryx Ltd có tổng tài sản là $7, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-14
Tỷ lệ tài chính chính của AQUEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Veloryx Ltd là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Veloryx Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Veloryx Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Licensing, với doanh thu 97,796,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Veloryx Ltd, với doanh thu 54,145,000.
Veloryx Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Veloryx Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-14
Veloryx Ltd có nợ không?
có, Veloryx Ltd có nợ là 3
Veloryx Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Veloryx Ltd có tổng cộng 36.11 cổ phiếu đang lưu hành