AmRest Holdings SE engages in the management of restaurant chains. The company is headquartered in Madrid, Madrid and currently employs 45,259 full-time employees. The company went IPO on 2005-04-27. The Company’s core activity is operating Kentucky Fried Chicken (KFC), Pizza Hut, Burger King and Starbucks restaurants through its subsidiaries in Poland, the Czech Republic, Hungary, the Russian Federation, Serbia, Croatia, Bulgaria, Spain and France, on the basis of franchises granted, and Applebee’s in the United States. Additionally, in Spain and France the Company operates its own brands La Tagiatella, Trastevere and il Pastificcio. The company also operates PizzaPortal.pl, an online portal for ordering food from various restaurants. The firm operates through subsidiaries, such as AmRest Sp z o o, AmRest sro, AmRest doo, AmRest Adria doo, Blue Horizon Hospitality Group PTE, AmRest TAG SL, SC Marinopoulos Coffee Company III Srl and Marinopoulos Coffee Company Bulgaria EOOD, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,558
2,558
2,556
2,431
2,126
1,917
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
5%
14%
11%
26%
Chi phí doanh thu
677
677
656
644
570
503
Lợi nhuận gộp
1,881
1,881
1,900
1,787
1,556
1,413
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,575
1,563
1,497
1,397
1,241
1,172
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,754
1,754
1,729
1,642
1,452
1,292
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
0
0
0
-1
-7
Lợi nhuận trước thuế
37
37
34
49
56
57
Chi phí thuế thu nhập
19
19
20
4
15
22
Lợi nhuận ròng
16
16
8
44
1
32
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
100%
-82%
4,300%
-97%
-118%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
214.2
215.55
217.22
219.09
219.26
219.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.07
0.03
0.2
0
0.14
Tăng trưởng EPS
90%
91%
-80%
--
-100%
-118%
Lưu thông tiền mặt tự do
213
213
192
173
224
258
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.53%
73.53%
74.33%
73.5%
73.18%
73.7%
Lợi nhuận hoạt động
4.92%
4.92%
6.65%
5.92%
4.89%
6.31%
Lợi nhuận gộp
0.62%
0.62%
0.31%
1.8%
0.04%
1.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.32%
8.32%
7.51%
7.11%
10.53%
13.45%
EBITDA
406
406
430
387
355
357
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.87%
15.87%
16.82%
15.91%
16.69%
18.62%
D&A cho EBITDA
280
280
260
243
251
236
EBIT
126
126
170
144
104
121
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.92%
4.92%
6.65%
5.92%
4.89%
6.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
51.35%
51.35%
58.82%
8.16%
26.78%
38.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AmRest Holdings SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AmRest Holdings SE có tổng tài sản là $2,361, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Tỷ lệ tài chính chính của ARHOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AmRest Holdings SE là 1.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.86.
Doanh thu của AmRest Holdings SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AmRest Holdings SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Restaurant, với doanh thu 10,319,750,729 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho AmRest Holdings SE, với doanh thu 3,327,979,688.
AmRest Holdings SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AmRest Holdings SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
AmRest Holdings SE có nợ không?
có, AmRest Holdings SE có nợ là 1,990
AmRest Holdings SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AmRest Holdings SE có tổng cộng 213.89 cổ phiếu đang lưu hành