Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
17,860
17,132
16,896
17,370
14,498
12,190
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
1%
-3%
20%
19%
14%
Chi phí doanh thu
13,789
13,242
13,170
13,586
11,255
9,526
Lợi nhuận gộp
4,070
3,889
3,725
3,783
3,242
2,664
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,187
1,902
1,886
1,949
1,565
1,434
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,201
2,098
2,107
2,203
1,788
1,452
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-38
-22
-19
-40
-15
Lợi nhuận trước thuế
1,684
1,658
1,525
1,742
1,345
1,079
Chi phí thuế thu nhập
353
353
317
384
292
215
Lợi nhuận ròng
603
519
482
502
467
401
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
8%
-4%
7%
16%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
68.19
68.19
78.86
83
83
83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-14%
-5%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.85
7.62
6.12
6.05
5.63
4.84
Tăng trưởng EPS
19%
25%
1%
7%
16%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,263
1,993
2,146
1,425
1,294
1,646
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.78%
22.7%
22.04%
21.77%
22.36%
21.85%
Lợi nhuận hoạt động
10.46%
10.44%
9.57%
9.09%
10.02%
9.94%
Lợi nhuận gộp
3.37%
3.02%
2.85%
2.89%
3.22%
3.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.67%
11.63%
12.7%
8.2%
8.92%
13.5%
EBITDA
2,647
2,619
2,492
2,472
2,243
1,918
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.82%
15.28%
14.74%
14.23%
15.47%
15.73%
D&A cho EBITDA
778
829
874
892
790
706
EBIT
1,869
1,790
1,618
1,580
1,453
1,212
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.46%
10.44%
9.57%
9.09%
10.02%
9.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.96%
21.29%
20.78%
22.04%
21.71%
19.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Asseco Poland SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ASOZF là gì?
Doanh thu của Asseco Poland SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Asseco Poland SA có lợi nhuận không?
Asseco Poland SA có nợ không?
Asseco Poland SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$64.73
Giá mở cửa
$64.73
Phạm vi ngày
$64.73 - $64.73
Phạm vi 52 tuần
$17.78 - $66.52
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
18
EPS (TTM)
2.48
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$5.3B
ASOZF là gì?
Asseco Poland SA engages in the provision of information technology solutions. The company is headquartered in Rzeszow, Woj. Podkarpackie and currently employs 34,357 full-time employees. The firm takes part in business acquisitions both in the domestic and foreign markets and develops organically as well. The Company’s portfolio includes proprietary products, execution of IT projects, and a customer base, including financial institutions, industrial enterprises as well as public administration bodies. The firm operates globally.