Australis Oil & Gas Ltd. engages in exploration and development of oil and gas. The company is headquartered in Subiaco, Western Australia. The company went IPO on 2016-07-25. The firm's principal activity is oil and gas exploration, development, and production. Its segment includes Oil & Gas Production and Other. The firm's Oil & Gas Production segment is engaged in the development and production of oil and gas assets in the United States (USA). The firm operates one area of interest onshore being leases, wells and facilities in the Tuscaloosa Marine Shale (TMS) in the states of Louisiana and Mississippi in the USA. The company holds approximately 47,400 net acres within the production delineated core of the oil producing TMS. The firm is engaged in operating approximately 30 producing wells and 18 non-operated wells all within the TMS. Its subsidiaries include Australis Services Inc, Australis TMS Inc, Australis USA 1 Pty Limited, and Australis Europe Pty Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
14
14
19
20
28
22
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-26%
-26%
-5%
-28.99%
27%
-15%
Chi phí doanh thu
14
14
16
18
19
17
Lợi nhuận gộp
0
0
3
1
9
5
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
5
6
6
6
Nghiên cứu và Phát triển
--
0
5
9
0
0
Chi phí hoạt động
4
4
11
16
6
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-24
-24
-8
-15
1
-2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-24
-24
-8
-15
1
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
200%
-47%
-1,600%
-150%
-98%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,327.3
1,314.16
1,282.74
1,263.19
1,370.3
1,168.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
-8%
17%
19%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.01
0
-0.01
0
0
Tăng trưởng EPS
189%
192%
-46%
-964%
-167%
-98%
Lưu thông tiền mặt tự do
2
2
2
0
4
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
15.78%
5%
32.14%
22.72%
Lợi nhuận hoạt động
-28.57%
-28.57%
-36.84%
-70%
7.14%
0%
Lợi nhuận gộp
-171.42%
-171.42%
-42.1%
-75%
3.57%
-9.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.28%
14.28%
10.52%
0%
14.28%
4.54%
EBITDA
-4
-4
-7
-14
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-28.57%
-28.57%
-36.84%
-70%
7.14%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-4
-4
-7
-14
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-28.57%
-28.57%
-36.84%
-70%
7.14%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Australis Oil & Gas Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Australis Oil & Gas Ltd có tổng tài sản là $28, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-24
Tỷ lệ tài chính chính của ASTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Australis Oil & Gas Ltd là 4, tỷ suất lợi nhuận ròng là -171.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.01.
Doanh thu của Australis Oil & Gas Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Australis Oil & Gas Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil & Gas Production, với doanh thu 29,454,256 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Australis Oil & Gas Ltd, với doanh thu 29,454,256.
Australis Oil & Gas Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Australis Oil & Gas Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-24
Australis Oil & Gas Ltd có nợ không?
có, Australis Oil & Gas Ltd có nợ là 7
Australis Oil & Gas Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Australis Oil & Gas Ltd có tổng cộng 1,333.76 cổ phiếu đang lưu hành