Ackermans & van Haaren NV engages in managing investments in various sectors. The company is headquartered in Antwerp, Antwerpen. The company operates though five segments Marine Engineering & Contracting, Private Banking, Real Estate & Senior Care, Energy & Resources, and Growth Capital. The Marine Engineering & Contracting activities range from dredging to (marine) construction to renewable energy and deep-sea minerals. Private Banking is mainly active in discretionary asset management, with a focus on entrepreneurs and liberal professions. Its Real Estate & Senior Care activities range from real estate development and management to the elderly and health care. The focus of Energy & Resources is on sustainable tropical agriculture. The Growth Capital segment provides development capital to family-controlled companies with a competitive position and high growth potential.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,961
5,961
6,043
5,221
4,401
4,312
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
16%
19%
2%
10%
Chi phí doanh thu
3,527
3,527
2,906
2,680
2,212
2,092
Lợi nhuận gộp
2,434
2,434
3,136
2,541
2,189
2,220
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,078
1,078
1,941
1,602
1,457
1,459
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,812
1,812
2,568
2,119
1,896
1,885
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
4
0
-7
-11
Lợi nhuận trước thuế
946
946
744
609
889
591
Chi phí thuế thu nhập
167
167
141
102
82
79
Lợi nhuận ròng
592
592
459
399
708
406
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
28.99%
15%
-44%
74%
77%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.72
32.74
32.72
32.92
33.16
33.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
18.09
18.09
14.05
12.12
21.36
12.26
Tăng trưởng EPS
28.99%
28.99%
16%
-43%
74%
77%
Lưu thông tiền mặt tự do
535
535
1,100
217
202
462
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.83%
40.83%
51.89%
48.66%
49.73%
51.48%
Lợi nhuận hoạt động
10.41%
10.41%
9.39%
8.06%
6.63%
7.74%
Lợi nhuận gộp
9.93%
9.93%
7.59%
7.64%
16.08%
9.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.97%
8.97%
18.2%
4.15%
4.58%
10.71%
EBITDA
1,157
1,157
1,008
806
651
684
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.4%
19.4%
16.68%
15.43%
14.79%
15.86%
D&A cho EBITDA
536
536
440
385
359
350
EBIT
621
621
568
421
292
334
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.41%
10.41%
9.39%
8.06%
6.63%
7.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.65%
17.65%
18.95%
16.74%
9.22%
13.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ackermans & Van Haaren NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ackermans & Van Haaren NV có tổng tài sản là $21,263, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $592
Tỷ lệ tài chính chính của AVHNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ackermans & Van Haaren NV là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $182.05.
Doanh thu của Ackermans & Van Haaren NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ackermans & Van Haaren NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Marine Engineering & Contracting, với doanh thu 5,393,704,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Belgium là thị trường chính cho Ackermans & Van Haaren NV, với doanh thu 6,043,335,000.
Ackermans & Van Haaren NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ackermans & Van Haaren NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $592
Ackermans & Van Haaren NV có nợ không?
có, Ackermans & Van Haaren NV có nợ là 15,561
Ackermans & Van Haaren NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ackermans & Van Haaren NV có tổng cộng 32.7 cổ phiếu đang lưu hành