Axalta Coating Systems Ltd. engages in the manufacture, marketing and distribution of coatings systems. The company employs 12,300 full-time employees The company went IPO on 2014-11-12. The firm is a manufacturer, marketer and distributor of coatings systems and products. Its segments include Performance Coatings and Mobility Coatings. Through its Performance Coatings segment, it provides sustainable liquid and powder coating solutions to both large regional and global customers and to a fragmented and local customer base. These customers comprise, among others, independent or multi-shop operator body shops as well as a wide variety of industrial manufacturers. Through its Mobility Coatings segment, it provides coatings technologies for light vehicle and commercial vehicle original equipment manufacturers (OEMs). Its key products consist of the four main coatings layers: electrocoat (AquaEC), primer (HyperDur), basecoat (ChromaDyne) and clearcoat (Lumeera). Its major industrial brands include Imron Industrial, Tufcote Industrial, Corlar Industrial, Strenex Industrial, PercoTop, Voltatex, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
5,109
1,254
1,262
1,288
1,305
1,262
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-1%
-4%
-2%
-3%
-2%
Chi phí doanh thu
3,364
838
840
838
848
829
Lợi nhuận gộp
1,745
416
422
450
457
433
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
780
200
175
197
208
202
Nghiên cứu và Phát triển
72
18
16
18
20
17
Chi phí hoạt động
1,042
270
237
246
264
257
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
-1
5
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
522
105
119
155
143
129
Chi phí thuế thu nhập
151
14
59
45
33
30
Lợi nhuận ròng
369
90
60
110
109
99
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-9%
-56%
9%
-3%
141%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
214.6
214.6
214.3
215.9
218.3
219.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.7
0.41
0.28
0.5
0.49
0.45
Tăng trưởng EPS
-16%
-7%
-55%
11%
-2%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
488
18
286
87
97
-17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.15%
33.17%
33.43%
34.93%
35.01%
34.31%
Lợi nhuận hoạt động
13.76%
11.64%
14.65%
15.83%
14.78%
13.94%
Lợi nhuận gộp
7.22%
7.17%
4.75%
8.54%
8.35%
7.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.55%
1.43%
22.66%
6.75%
7.43%
-1.34%
EBITDA
1,004
222
262
278
267
246
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.65%
17.7%
20.76%
21.58%
20.45%
19.49%
D&A cho EBITDA
301
76
77
74
74
70
EBIT
703
146
185
204
193
176
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.76%
11.64%
14.65%
15.83%
14.78%
13.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.92%
13.33%
49.57%
29.03%
23.07%
23.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Axalta Coating Systems Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Axalta Coating Systems Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AXTA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Axalta Coating Systems Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Axalta Coating Systems Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Axalta Coating Systems Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Axalta Coating Systems Ltd, với doanh thu 1,761,000,000.
Axalta Coating Systems Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Axalta Coating Systems Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Axalta Coating Systems Ltd có nợ không?
không có, Axalta Coating Systems Ltd có nợ là 0
Axalta Coating Systems Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Axalta Coating Systems Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành