BlackBerry Ltd. engages in the provision of intelligent security software and services. The company is headquartered in Waterloo, Ontario. The firm delivers operational resiliency with the certified product portfolio for mobile fortification, mission-critical communications, and critical events management. The company operates in three segments: QNX, Secure Communications, and Licensing. The QNX segment consists of the QNX business, BlackBerry Certicom, and BlackBerry Radar. The Secure Communications segment consists of BlackBerry UEM solutions, BlackBerry AtHoc, and BlackBerry SecuSUITE. Its endpoint management platform includes BlackBerry UEM, BlackBerry Dynamics, BlackBerry Workspaces solutions, and BlackBerry Messenger (BBM) Enterprise. The Licensing segment consists of the Company’s intellectual property arrangements and settlement awards. Its BlackBerry Radar is a family of asset monitoring and telematics solutions for the transportation and logistics industry.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2026
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
Doanh thu
580
152
156
141
129
121
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
26%
9%
-1%
-11%
-16%
Chi phí doanh thu
132
33
34
31
33
31
Lợi nhuận gộp
447
119
121
109
96
90
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
239
68
59
59
52
56
Nghiên cứu và Phát triển
121
33
33
29
25
25
Chi phí hoạt động
370
104
94
91
81
85
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
70
16
25
14
13
4
Chi phí thuế thu nhập
10
7
1
1
0
3
Lợi nhuận ròng
59
8
24
13
13
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-269%
700%
-443%
-218%
-168%
-102%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
593.19
593.19
596.17
596.3
597.36
600.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
1%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
0.1
0.01
0.04
0.02
0.02
0
Tăng trưởng EPS
-301%
347%
-424%
-330%
-169%
-104%
Lưu thông tiền mặt tự do
61
0
43
16
1
-20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
77.06%
78.28%
77.56%
77.3%
74.41%
74.38%
Lợi nhuận hoạt động
13.1%
9.86%
17.3%
12.76%
11.62%
4.13%
Lợi nhuận gộp
10.17%
5.26%
15.38%
9.21%
10.07%
0.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.51%
0%
27.56%
11.34%
0.77%
-16.52%
EBITDA
92
19
30
22
19
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.86%
12.5%
19.23%
15.6%
14.72%
8.26%
D&A cho EBITDA
16
4
3
4
4
5
EBIT
76
15
27
18
15
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.1%
9.86%
17.3%
12.76%
11.62%
4.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.28%
43.75%
4%
7.14%
0%
75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BlackBerry Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BlackBerry Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BlackBerry Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BlackBerry Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BlackBerry Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Secure Communications, với doanh thu 377,389,295 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho BlackBerry Limited, với doanh thu 344,301,972.
BlackBerry Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BlackBerry Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BlackBerry Limited có nợ không?
không có, BlackBerry Limited có nợ là 0
BlackBerry Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BlackBerry Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành