BioCryst Pharmaceuticals, Inc. is a biotechnology company. The company is headquartered in Durham, North Carolina and currently employs 435 full-time employees. Its marketed products include oral, once-daily ORLADEYO for the prevention of hereditary angioedema (HAE) attacks and RAPIVAB (peramivir injection) for the treatment of acute uncomplicated influenza in the United States. Its other products and product candidates include BCX10013, RAPIACTA (peramivir injection), PERAMIFLU (peramivir injection), and early-stage discovery programs. BCX10013, is a potent and specific Factor D inhibitor. RAPIACTA focuses on uncomplicated seasonal influenza. The RAPIVAB (peramivir injection) is approved in the United States for the treatment of acute uncomplicated influenza for patients six months and older. Its portfolio also includes navenibart, which is a late-stage, long-acting plasma kallikrein inhibitor. The company has also obtained an early-stage program for atopic dermatitis, STAR0310.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
940
218
156
406
159
163
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
69%
34%
8%
210%
36%
50%
Chi phí doanh thu
20
3
5
9
2
2
Lợi nhuận gộp
919
214
151
397
157
160
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
337
63
94
95
83
87
Nghiên cứu và Phát triển
197
51
60
40
44
43
Chi phí hoạt động
535
115
154
136
127
130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
10
0
-1
9
2
--
Lợi nhuận trước thuế
-381
79
-720
248
12
6
Chi phí thuế thu nhập
3
1
1
2
0
1
Lợi nhuận ròng
-384
78
-721
245
12
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
997%
1,460%
--
-1,042%
-186%
-142%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
265.16
265.16
242.25
219.27
219.88
219.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
21%
21%
13%
6%
6%
7%
EPS (Làm loãng)
-1.45
0.29
-2.97
1.12
0.05
0.02
Tăng trưởng EPS
735%
1,180%
-2,979,600%
-968%
-187%
-138%
Lưu thông tiền mặt tự do
388
104
-62
305
40
26
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
97.76%
98.16%
96.79%
97.78%
98.74%
98.15%
Lợi nhuận hoạt động
40.85%
44.95%
-1.92%
64.03%
18.23%
17.79%
Lợi nhuận gộp
-40.85%
35.77%
-462.17%
60.34%
7.54%
3.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
41.27%
47.7%
-39.74%
75.12%
25.15%
15.95%
EBITDA
385
98
-3
260
29
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.95%
44.95%
-1.92%
64.03%
18.23%
17.79%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
384
98
-3
260
29
29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.85%
44.95%
-1.92%
64.03%
18.23%
17.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.78%
1.26%
-0.13%
0.8%
0%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BioCryst Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BioCryst Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BCRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BioCryst Pharmaceuticals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của BioCryst Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BioCryst Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oral Small-molecule and Injectable Protein Therapeutics, với doanh thu 874,837,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho BioCryst Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 548,779,000.
BioCryst Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BioCryst Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
BioCryst Pharmaceuticals Inc có nợ không?
không có, BioCryst Pharmaceuticals Inc có nợ là 0
BioCryst Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BioCryst Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành