Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,858
1,849
1,911
1,784
1,865
1,784
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-3%
7%
-4%
5%
5%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
97
156
138
122
150
100
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
657
654
616
810
819
729
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
935
1,039
860
29
638
563
Chi phí thuế thu nhập
130
115
96
9
77
53
Lợi nhuận ròng
805
923
763
20
561
509
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
21%
3,715%
-96%
10%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
694.01
694.01
694.01
694.01
694.01
694.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.16
1.33
1.1
0.02
0.8
0.73
Tăng trưởng EPS
-16%
21%
3,709%
-96%
10%
-27%
Lưu thông tiền mặt tự do
-934
94
-1,356
800
-319
-2,814
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
64.63%
64.62%
67.71%
54.59%
56.08%
59.13%
Lợi nhuận gộp
43.32%
49.91%
39.92%
1.12%
30.08%
28.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-50.26%
5.08%
-70.95%
44.84%
-17.1%
-157.73%
EBITDA
1,986
1,989
2,089
1,760
1,811
1,731
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
106.88%
107.57%
109.31%
98.65%
97.1%
97.02%
D&A cho EBITDA
785
794
795
786
765
676
EBIT
1,201
1,195
1,294
974
1,046
1,055
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
64.63%
64.62%
67.71%
54.59%
56.08%
59.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.9%
11.06%
11.16%
31.03%
12.06%
9.41%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.36
Giá mở cửa
$9.36
Phạm vi ngày
$9.36 - $9.36
Phạm vi 52 tuần
$6.33 - $9.36
Khối lượng
522
Khối lượng trung bình
8
EPS (TTM)
1.16
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$6.4B
BOC AVIATION LTD là gì?
BOC Aviation Ltd. engages in the provision of aircraft lease management services. The firm offers a range of services to airlines and aircraft owners, including direct operating leases and finance leases for aircraft, sale and leaseback facilities, engine finance leases and third-party asset management. The company also provides comprehensive aircraft remarketing and technical management services to airlines, banks and other investors. Its core service is the operating lease, and all leases are on a long-term basis, with airlines assuming responsibility for the operation, maintenance and insurance of the aircraft during the lease term. Its fleet comprises 483 owned and managed aircraft and engines on lease to 92 customers in 45 countries and regions. Its aircraft portfolio includes Airbus A220 family, Airbus A320CEO family, Airbus A320NEO family, Airbus A330CEO family, Airbus A330NEO family, Airbus A350 family, Boeing 737NG family, Boeing 737-8/9, Boeing 777-300ER, and Boeing 787 family.