Burning Rock Biotech Ltd. engages in the investment of medical fields. The firm operates three businesses, including central laboratory business, in-hospital business and pharma research and development services. Central laboratory business mainly includes the sales of its cancer therapy selection test to individual patient customers. In-hospital business includes the manufacture and sales of reagent kits, as well as the provision of facilitation services for laboratory equipment sold to hospitals. The pharma research and development services include a range of cancer therapy selection test services, analytical validation services and project management services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
514
107
126
131
148
133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-20%
0%
2%
10%
6%
Chi phí doanh thu
130
29
27
32
40
35
Lợi nhuận gộp
383
78
98
98
108
97
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
288
69
75
73
69
72
Nghiên cứu và Phát triển
153
27
34
41
49
40
Chi phí hoạt động
442
96
110
114
119
112
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-57
-17
-14
-16
-9
-13
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-59
-17
-15
-16
-9
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-75%
31%
-81%
-54%
-92%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
105.19
105.19
102.24
107.74
107.68
107.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
4%
5%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.56
-0.16
-0.15
-0.15
-0.09
-0.12
Tăng trưởng EPS
-75%
32%
-81%
-55%
-91%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
-34
-29
23
16
-44
-23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.51%
72.89%
77.77%
74.8%
72.97%
72.93%
Lợi nhuận hoạt động
-11.28%
-16.82%
-9.52%
-12.21%
-7.43%
-11.27%
Lợi nhuận gộp
-11.47%
-15.88%
-11.9%
-12.21%
-6.08%
-9.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.61%
-27.1%
18.25%
12.21%
-29.72%
-17.29%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-58
-18
-12
-16
-11
-15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.28%
-16.82%
-9.52%
-12.21%
-7.43%
-11.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.75%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Burning Rock Biotech Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Burning Rock Biotech Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BNR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Burning Rock Biotech Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Burning Rock Biotech Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Burning Rock Biotech Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là In-hospital, với doanh thu 31,193,232 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Burning Rock Biotech Ltd, với doanh thu 70,898,144.
Burning Rock Biotech Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Burning Rock Biotech Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Burning Rock Biotech Ltd có nợ không?
không có, Burning Rock Biotech Ltd có nợ là 0
Burning Rock Biotech Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Burning Rock Biotech Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành