Boom Logistics Ltd. engages in the provision of crane logistics and lifting solutions. The company is headquartered in Southbank, Victoria. The company went IPO on 2003-10-14. The firm provides specialized equipment, engineering services, and workforce solutions to a diversified range of industry projects. The company provides support to build new bridges, construct and install wind farms, maintain heavy plant and equipment on mine site, optimize existing infrastructure or handle everyday maintenance across rail and telecommunications networks. The company operates through one segment: Lifting Solutions, which consists of all lifting activities, including the provision of cranes, travel towers, access equipment and all associated services. The company serves various markets, including mining and resources, infrastructure, renewables, wind farm maintenance, utilities, industrial maintenance, and telecommunications. Its subsidiaries include Boom Logistics Constructions Pty Ltd, Shutdown Staffing Pty Ltd, Boom Logistics (VIC) Pty Ltd, Boom Logistics Projects Pty Ltd, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
264
264
259
205
215
173
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
26%
-5%
24%
-6%
Chi phí doanh thu
2
2
3
4
3
2
Lợi nhuận gộp
261
261
255
201
212
171
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
211
211
210
162
171
135
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
245
245
243
196
205
167
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
9
9
6
-5
3
1
Chi phí thuế thu nhập
-14
-14
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
23
23
6
-5
3
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
283%
283%
-220%
-267%
200%
-106%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
42.17
41.98
42.56
42.77
42.99
427.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
-90%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.55
0.15
-0.12
0.08
0
Tăng trưởng EPS
259%
258%
-229%
-237%
2,941%
-107%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
21
24
30
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.86%
98.86%
98.45%
98.04%
98.6%
98.84%
Lợi nhuận hoạt động
6.06%
6.06%
4.63%
2.43%
2.79%
1.73%
Lợi nhuận gộp
8.71%
8.71%
2.31%
-2.43%
1.39%
0.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
8.1%
11.7%
13.95%
5.2%
EBITDA
49
49
45
38
40
34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.56%
18.56%
17.37%
18.53%
18.6%
19.65%
D&A cho EBITDA
33
33
33
33
34
31
EBIT
16
16
12
5
6
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.06%
6.06%
4.63%
2.43%
2.79%
1.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-155.55%
-155.55%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Boom Logistics Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Boom Logistics Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Tỷ lệ tài chính chính của BOOLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Boom Logistics Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.28.
Doanh thu của Boom Logistics Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Boom Logistics Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lifting Solutions, với doanh thu 259,231,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Boom Logistics Ltd, với doanh thu 259,231,000.
Boom Logistics Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Boom Logistics Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23
Boom Logistics Ltd có nợ không?
không có, Boom Logistics Ltd có nợ là 0
Boom Logistics Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Boom Logistics Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành