Bank of the Philippine Islands engages in the provision of commercial banking services. The firm's segments include consumer banking, corporate banking and investment banking/financial markets. Its consumer banking serves the individual and retail markets. Its services cover deposit taking and servicing, consumer lending such as home mortgages, auto loans and credit card finance as well as the remittance business. Its corporate banking caters to both high-end corporations and middle market clients. Its services include deposit taking and servicing, loan facilities, trade, cash management and Internet-based banking platforms for corporate and institutional customers. Its investment banking includes the various business groups operating in the investment markets and dealing in activities other than lending and deposit taking. These services cover corporate finance, securities distribution, asset management, trust and fiduciary services as well as proprietary trading and investment activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
83,223
79,743
65,211
51,368
33,537
25,769
Chi phí thuế thu nhập
18,472
17,503
13,299
11,532
9,427
3,906
Lợi nhuận ròng
64,547
62,049
51,687
39,605
23,880
21,409
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
20%
31%
66%
12%
-26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,283.79
5,266
4,741
4,917.51
4,513
4,513
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
11%
-4%
9%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
12.21
11.78
10.9
8.05
5.29
4.74
Tăng trưởng EPS
5%
8%
35%
52%
12%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
-69,014
-25,669
68,185
-45,075
201,674
88,486
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
5,498
5,257
6,615
5,445
6,249
6,023
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.19%
21.94%
20.39%
22.44%
28.1%
15.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bank of the Philippine Islands là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bank of the Philippine Islands có tổng tài sản là $3,318,813, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62,049
Tỷ lệ tài chính chính của BPHLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bank of the Philippine Islands là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bank of the Philippine Islands được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bank of the Philippine Islands lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Banking, với doanh thu 96,021,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Bank of the Philippine Islands, với doanh thu 163,539,000,000.
Bank of the Philippine Islands có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bank of the Philippine Islands có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62,049
Bank of the Philippine Islands có nợ không?
có, Bank of the Philippine Islands có nợ là 2,888,344
Bank of the Philippine Islands có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bank of the Philippine Islands có tổng cộng 5,272.09 cổ phiếu đang lưu hành