Bumitama Agri Ltd. is an investment holding company, which engages in the cultivation of oil palm trees. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta. The company went IPO on 2012-04-12. The firm is mainly engaged in the upstream processes of the palm oil business through milling of fresh palm fruit bunches (FFB) harvested from across its plantations. As an upstream producer, the Company sells its products locally to buyers for further processing in refineries. The company is engaged in the cultivation of oil palm trees, as well as the harvesting and processing of FFB into crude palm oil (CPO) and PK. The firm has a total of 17 mills with a total planted area of approximately 186,000 hectares across the Indonesian provinces of Central Kalimantan, West Kalimantan, and Riau. Its processing capacity is approximately 6.99 million metric tons annually. Its mills include Pundu Nabatindo Mill, Katari Agro Mill, Gunung Makmur Mill, Bukit Makmur Mill, Sungai Cempaga Mill, Selucing Mill, Kotawaringin Mill, Lamandau Mill, Tonam Raya Mill, Suka Damai Mill, Membuluh Sejahtera Mill, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
19,951,443
19,951,443
16,732,039
15,442,893
15,829,281
12,248,630
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
19%
8%
-2%
28.99%
35%
Chi phí doanh thu
14,373,126
14,373,126
12,375,340
10,724,241
10,096,426
8,791,975
Lợi nhuận gộp
5,578,317
5,578,317
4,356,699
4,718,652
5,732,855
3,456,655
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
929,729
929,729
790,781
864,396
736,022
633,963
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
895,569
895,569
850,734
935,184
814,967
679,531
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,660,430
4,660,430
3,649,354
3,861,896
4,570,577
2,863,587
Chi phí thuế thu nhập
1,294,901
1,294,901
914,130
930,728
1,171,708
774,210
Lợi nhuận ròng
2,802,592
2,802,592
2,287,032
2,449,160
2,826,110
1,721,367
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
23%
-7%
-13%
64%
53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,733.6
1,734.27
1,733.91
1,734.53
1,746.66
1,746.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1,616.63
1,616
1,319
1,412
1,618
985.54
Tăng trưởng EPS
23%
23%
-7%
-13%
64%
53%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,148,782
3,148,782
1,857,864
1,663,033
2,281,785
1,600,447
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.95%
27.95%
26.03%
30.55%
36.21%
28.22%
Lợi nhuận hoạt động
23.47%
23.47%
20.95%
24.49%
31.06%
22.67%
Lợi nhuận gộp
14.04%
14.04%
13.66%
15.85%
17.85%
14.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.78%
15.78%
11.1%
10.76%
14.41%
13.06%
EBITDA
--
--
3,543,046
3,816,224
4,948,339
2,806,507
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
21.17%
24.71%
31.26%
22.91%
D&A cho EBITDA
--
--
37,081
32,756
30,451
29,383
EBIT
4,682,748
4,682,748
3,505,965
3,783,468
4,917,888
2,777,124
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.47%
23.47%
20.95%
24.49%
31.06%
22.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.78%
27.78%
25.04%
24.1%
25.63%
27.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bumitama Agri Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bumitama Agri Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,802,592
Tỷ lệ tài chính chính của BUMTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bumitama Agri Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11,504.18.
Doanh thu của Bumitama Agri Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bumitama Agri Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Palm Oil, với doanh thu 1,243,577,629 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Bumitama Agri Ltd, với doanh thu 1,361,854,300.
Bumitama Agri Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bumitama Agri Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,802,592
Bumitama Agri Ltd có nợ không?
không có, Bumitama Agri Ltd có nợ là 0
Bumitama Agri Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bumitama Agri Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành