Babcock & Wilcox Enterprises, Inc. engages in the provision of fossil and renewable power generation and environmental equipment. The company is headquartered in Akron, Ohio and currently employs 1,600 full-time employees. The company went IPO on 2015-06-16. The firm operates through three segments: Babcock & Wilcox Renewable, Babcock & Wilcox Environmental, and Babcock & Wilcox Thermal. Its Babcock & Wilcox Renewable segment offers technologies for environmentally sustainable power and heat generation, including waste-to-energy, oxygen-fired biomass-to-energy and black liquor systems for the pulp and paper industry. Its Babcock & Wilcox Environmental segment provides emissions control and environmental technology solutions for utility, waste-to-energy, biomass-to-energy, carbon black, and industrial steam generation applications around the world. Its Babcock & Wilcox Thermal segment provides steam generation equipment, aftermarket parts, construction, maintenance and field services for plants in the power generation, oil and gas, and industrial sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
646
214
138
149
144
181
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
18%
109%
-28.99%
-38%
-13%
Chi phí doanh thu
489
170
105
111
100
141
Lợi nhuận gộp
156
43
32
37
43
40
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
134
44
26
29
34
32
Nghiên cứu và Phát triển
2
0
--
0
0
0
Chi phí hoạt động
136
45
25
30
34
33
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
0
-8
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-87
-75
-9
-1
-2
-5
Chi phí thuế thu nhập
10
4
1
1
3
2
Lợi nhuận ròng
-105
-80
5
31
-62
-25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
220%
-107%
-444%
-395%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
133.75
133.75
121.93
103.04
98.71
97.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
37%
37%
30%
12%
8%
9%
EPS (Làm loãng)
-0.79
-0.6
0.04
0.3
-0.63
-0.26
Tăng trưởng EPS
-3%
131%
-106%
-433%
-368%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
-62
10
-7
-37
-28
-12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.14%
20.09%
23.18%
24.83%
29.86%
22.09%
Lợi nhuận hoạt động
3.09%
-0.46%
4.34%
4.69%
5.55%
3.31%
Lợi nhuận gộp
-16.25%
-37.38%
3.62%
20.8%
-43.05%
-13.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.59%
4.67%
-5.07%
-24.83%
-19.44%
-6.62%
EBITDA
30
1
8
9
10
8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.64%
0.46%
5.79%
6.04%
6.94%
4.41%
D&A cho EBITDA
10
2
2
2
2
2
EBIT
20
-1
6
7
8
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.09%
-0.46%
4.34%
4.69%
5.55%
3.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-11.49%
-5.33%
-11.11%
-100%
-150%
-40%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Babcock & Wilcox Enterprises Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Babcock & Wilcox Enterprises Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Babcock & Wilcox Enterprises Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Parts, với doanh thu 241,580,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Babcock & Wilcox Enterprises Inc, với doanh thu 418,002,000.
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Babcock & Wilcox Enterprises Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có nợ không?
không có, Babcock & Wilcox Enterprises Inc có nợ là 0
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Babcock & Wilcox Enterprises Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành