Bodycote Plc engages in the provision of thermal processing services. The company is headquartered in Macclesfield, Cheshire. The Company’s Precision Heat Treatment division includes its business centered on the controlled heating and cooling of metals to obtain the desired mechanical, chemical and metallurgical properties for the end process. The company also includes its Low Pressure Carburising and Corr-I-Dur processes. Its Specialist Technologies division includes its Hot Isostatic Pressing (HIP) business, its Speciality Stainless Steel Processes (S3P) business, and its Surface Technology business. Its heat treatment services include case-hardening with subsequent hardening operation, case- hardening without subsequent hardening operation, hardening and tempering, annealing, ion implantation, and others. Its metal joining services include furnace/vacuum brazing, induction brazing, electron beam welding, and others. Its surface technology services include combustion spraying, flame spraying, plasma spraying, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
727
727
757
802
743
615
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-6%
8%
21%
3%
Chi phí doanh thu
627
627
460
500
474
381
Lợi nhuận gộp
100
100
296
301
269
234
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
187
193
172
143
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-5
-5
178
182
167
152
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-3
-3
-3
-3
Lợi nhuận trước thuế
74
74
28
111
95
77
Chi phí thuế thu nhập
19
19
7
24
21
17
Lợi nhuận ròng
54
54
20
85
73
59
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
170%
170%
-76%
16%
24%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
174.91
176.81
186.87
190.88
191.35
190.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-2%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.31
0.31
0.1
0.44
0.38
0.31
Tăng trưởng EPS
193%
190%
-76%
16%
24%
14,738%
Lưu thông tiền mặt tự do
65
65
78
109
75
92
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.75%
13.75%
39.1%
37.53%
36.2%
38.04%
Lợi nhuận hoạt động
14.44%
14.44%
15.58%
14.83%
13.59%
13.17%
Lợi nhuận gộp
7.42%
7.42%
2.64%
10.59%
9.82%
9.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.94%
8.94%
10.3%
13.59%
10.09%
14.95%
EBITDA
185
185
203
201
185
164
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.44%
25.44%
26.81%
25.06%
24.89%
26.66%
D&A cho EBITDA
80
80
85
82
84
83
EBIT
105
105
118
119
101
81
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.44%
14.44%
15.58%
14.83%
13.59%
13.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.67%
25.67%
25%
21.62%
22.1%
22.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bodycote PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bodycote PLC có tổng tài sản là $1,053, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54
Tỷ lệ tài chính chính của BYPLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bodycote PLC là 2.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.11.
Doanh thu của Bodycote PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bodycote PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Precision Heat Treatment, với doanh thu 488,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bodycote PLC, với doanh thu 271,200,000.
Bodycote PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bodycote PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54
Bodycote PLC có nợ không?
có, Bodycote PLC có nợ là 413
Bodycote PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bodycote PLC có tổng cộng 173.49 cổ phiếu đang lưu hành