Caterpillar, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thiết bị xây dựng và khai mỏ, động cơ diesel và khí tự nhiên dùng cho xe ngoài đường bộ, tua-bin khí công nghiệp và đầu máy diesel-điện. Công ty có trụ sở chính tại Irving, Texas và hiện có 112.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua các bộ phận kinh doanh chính gồm: Công nghiệp Xây dựng, Công nghiệp Khai khoáng và Năng lượng & Vận tải. Ngoài ra, công ty cũng cung cấp các dịch vụ tài chính và liên quan thông qua bộ phận Sản phẩm Tài chính. Bộ phận Công nghiệp Xây dựng chủ yếu hỗ trợ khách hàng sử dụng máy móc trong các ứng dụng xây dựng hạ tầng và công trình. Bộ phận Công nghiệp Khai khoáng phát triển và sản xuất thiết bị hiệu suất cao cho cả khai thác mỏ lộ thiên và hầm lò, đồng thời cung cấp hệ thống thủy lực, điện tử và phần mềm cho máy móc và động cơ của mình. Bộ phận Năng lượng & Vận tải cung cấp sản phẩm và dịch vụ bao gồm động cơ đối đỉnh, máy phát điện, hệ thống và giải pháp tích hợp, tua-bin và các dịch vụ liên quan đến tua-bin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
67,589
19,133
17,638
16,569
14,249
16,215
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
18%
10%
-1%
-10%
-5%
Chi phí doanh thu
44,461
13,068
11,668
10,772
8,953
10,298
Lợi nhuận gộp
23,128
6,065
5,970
5,797
5,296
5,917
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,985
1,876
1,822
1,694
1,593
1,769
Nghiên cứu và Phát triển
2,148
562
555
551
480
519
Chi phí hoạt động
10,170
2,735
2,535
2,542
2,358
2,618
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
614
385
106
100
23
162
Lợi nhuận trước thuế
11,541
3,026
3,127
2,818
2,570
3,243
Chi phí thuế thu nhập
2,768
712
836
646
574
463
Lợi nhuận ròng
8,884
2,402
2,300
2,179
2,003
2,791
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-14%
-7%
-19%
-30%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
469
469
470.8
471.5
477.1
482.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-4%
-4%
-5%
EPS (Làm loãng)
18.94
5.12
4.89
4.62
4.2
5.78
Tăng trưởng EPS
-15%
-11%
-3%
-16%
-27%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,453
2,249
2,666
2,167
371
2,356
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.21%
31.69%
33.84%
34.98%
37.16%
36.49%
Lợi nhuận hoạt động
19.17%
17.4%
19.47%
19.64%
20.61%
20.34%
Lợi nhuận gộp
13.14%
12.55%
13.04%
13.15%
14.05%
17.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.02%
11.75%
15.11%
13.07%
2.6%
14.52%
EBITDA
15,220
3,928
4,005
3,809
3,478
3,854
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.51%
20.52%
22.7%
22.98%
24.4%
23.76%
D&A cho EBITDA
2,262
598
570
554
540
555
EBIT
12,958
3,330
3,435
3,255
2,938
3,299
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.17%
17.4%
19.47%
19.64%
20.61%
20.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.98%
23.52%
26.73%
22.92%
22.33%
14.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Caterpillar Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Caterpillar Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CAT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Caterpillar Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Caterpillar Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Caterpillar Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction Industries, với doanh thu 25,060,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Caterpillar Inc, với doanh thu 36,609,000,000.
Caterpillar Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Caterpillar Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Caterpillar Inc có nợ không?
không có, Caterpillar Inc có nợ là 0
Caterpillar Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Caterpillar Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành