Cameco Corp. engages in the provision of uranium. The company is headquartered in Saskatoon, Saskatchewan. Its segments include uranium, fuel services and Westinghouse. The uranium segment involves the exploration for, mining, milling, purchase and sale of uranium concentrate. The fuel services segment involves the refining, conversion and fabrication of uranium concentrate and the purchase and sale of conversion services. The Westinghouse segment reflects its earnings from this equity-accounted investment. Westinghouse is a nuclear reactor technology original equipment manufacturer and a global provider of products and services to commercial utilities and government agencies. The company provides outage and maintenance services, engineering support, instrumentation and controls equipment, plant modification, and components and parts to nuclear reactors. The company has two operating mines, Cigar Lake and McArthur River as well as a mill at Key Lake. The company also has ownership interests in Global Laser Enrichment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
3,481
1,200
614
877
789
1,183
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
1%
-15%
47%
25%
40%
Chi phí doanh thu
2,511
928
444
619
519
933
Lợi nhuận gộp
970
272
170
257
270
249
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
311
88
67
96
58
76
Nghiên cứu và Phát triển
66
20
18
5
21
14
Chi phí hoạt động
349
98
77
91
82
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-58
-15
-14
-13
-14
-11
Lợi nhuận trước thuế
777
246
15
391
123
133
Chi phí thuế thu nhập
187
47
15
71
53
-2
Lợi nhuận ròng
589
199
0
320
69
135
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
244%
47%
-100%
789%
-1,086%
69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
435.64
435.64
435.39
435.53
435.51
436.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.35
0.45
0
0.73
0.16
0.31
Tăng trưởng EPS
244%
47%
-102%
792%
-1,083%
69%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,075
568
63
390
53
465
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.86%
22.66%
27.68%
29.3%
34.22%
21.04%
Lợi nhuận hoạt động
17.83%
14.49%
14.98%
18.81%
23.82%
15.3%
Lợi nhuận gộp
16.92%
16.58%
0%
36.48%
8.74%
11.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.88%
47.33%
10.26%
44.46%
6.71%
39.3%
EBITDA
914
260
151
251
248
285
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.25%
21.66%
24.59%
28.62%
31.43%
24.09%
D&A cho EBITDA
293
86
59
86
60
104
EBIT
621
174
92
165
188
181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.83%
14.49%
14.98%
18.81%
23.82%
15.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.06%
19.1%
100%
18.15%
43.08%
-1.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cameco Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cameco Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CCJ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cameco Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cameco Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cameco Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Uranium, với doanh thu 2,873,950,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cameco Corp, với doanh thu 1,814,870,000.
Cameco Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cameco Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0