CECO Environmental Corp. engages in the provision of engineering technology and solutions. The company is headquartered in Addison, Texas and currently employs 1,600 full-time employees. The firm serves a broad landscape of industrial air, industrial water and energy transition markets globally, providing solutions and application expertise. Its Engineered System segment serves the power generation, hydrocarbon processing, water/wastewater treatment, oily water separation and treatment, marine and naval vessels, and midstream oil and gas sectors. The segment seeks to address the global demand for environmental and equipment protection solutions with its engineered platforms, including emissions management, fluid bed cyclones, thermal acoustics, separation and filtration, and dampers and expansion joints. Its Industrial Process Solutions segment serves the industrial sector with solutions for air pollution and contamination control, and process filtration in applications, such as aluminum beverage can production, automobile production, electronics production, and other markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
774
774
557
544
422
324
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
39%
39%
2%
28.99%
30%
3%
Chi phí doanh thu
504
504
360
372
294
223
Lợi nhuận gộp
270
270
197
172
128
101
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
200
200
146
122
93
81
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
216
216
155
131
101
88
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-4
0
6
-2
Lợi nhuận trước thuế
82
82
17
21
23
4
Chi phí thuế thu nhập
29
29
3
7
5
2
Lợi nhuận ròng
50
50
12
12
17
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
317%
317%
0%
-28.99%
1,600%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.76
36.6
36.38
35.33
35
35.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
3%
1%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
1.36
1.36
0.35
0.36
0.5
0.04
Tăng trưởng EPS
284%
284%
-3%
-27%
1,150%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-5
7
36
26
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.88%
34.88%
35.36%
31.61%
30.33%
31.17%
Lợi nhuận hoạt động
6.84%
6.84%
7.36%
7.35%
6.16%
3.7%
Lợi nhuận gộp
6.45%
6.45%
2.15%
2.2%
4.02%
0.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.64%
-0.64%
1.25%
6.61%
6.16%
3.08%
EBITDA
77
77
55
52
36
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.94%
9.94%
9.87%
9.55%
8.53%
6.48%
D&A cho EBITDA
24
24
14
12
10
9
EBIT
53
53
41
40
26
12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.84%
6.84%
7.36%
7.35%
6.16%
3.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.36%
35.36%
17.64%
33.33%
21.73%
50%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CECO Environmental Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CECO Environmental Corp có tổng tài sản là $893, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
Tỷ lệ tài chính chính của CECO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CECO Environmental Corp là 1.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.14.
Doanh thu của CECO Environmental Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CECO Environmental Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineered Systems, với doanh thu 384,025,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho CECO Environmental Corp, với doanh thu 376,281,000.
CECO Environmental Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CECO Environmental Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
CECO Environmental Corp có nợ không?
có, CECO Environmental Corp có nợ là 576
CECO Environmental Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CECO Environmental Corp có tổng cộng 35.64 cổ phiếu đang lưu hành