Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
21,941
21,399
20,616
19,953
16,748
13,144
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
4%
3%
19%
27%
-8%
Chi phí doanh thu
7,454
7,080
6,580
6,237
5,572
5,343
Lợi nhuận gộp
14,487
14,319
14,036
13,716
11,176
7,801
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,761
9,697
9,121
8,562
7,091
6,081
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,868
9,852
9,194
8,685
7,447
6,469
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-18
-11
-15
-33
-34
Lợi nhuận trước thuế
4,622
4,489
4,655
4,758
2,943
1,515
Chi phí thuế thu nhập
793
727
837
847
494
226
Lợi nhuận ròng
4,106
2,751
2,362
313
2,074
1,301
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
213%
16%
655%
-85%
59%
39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
589.01
588.9
579.4
576.7
574.4
566.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
6.97
4.67
4.07
0.54
3.61
2.29
Tăng trưởng EPS
214%
15%
654%
-85%
56.99%
39%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,851
3,263
3,675
3,507
3,763
2,705
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.02%
66.91%
68.08%
68.74%
66.73%
59.35%
Lợi nhuận hoạt động
21.05%
20.87%
23.48%
25.21%
22.26%
10.13%
Lợi nhuận gộp
18.71%
12.85%
11.45%
1.56%
12.38%
9.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.55%
15.24%
17.82%
17.57%
22.46%
20.57%
EBITDA
--
6,026
6,272
6,503
5,279
2,850
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
28.16%
30.42%
32.59%
31.52%
21.68%
D&A cho EBITDA
--
1,559
1,430
1,472
1,550
1,518
EBIT
4,619
4,467
4,842
5,031
3,729
1,332
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.05%
20.87%
23.48%
25.21%
22.26%
10.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.15%
16.19%
17.98%
17.8%
16.78%
14.91%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.62
Giá mở cửa
$20.49
Phạm vi ngày
$20.28 - $20.67
Phạm vi 52 tuần
$14.82 - $22.15
Khối lượng
92.8K
Khối lượng trung bình
453.8K
EPS (TTM)
0.75
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$11.0B
Compagnie Financiere Richemont là gì?
Compagnie Financière Richemont SA engages in the design, manufacture, and distribution of luxury goods. The company is headquartered in Bellevue, Geneve and currently employs 38,896 full-time employees. The firm's segments include Jewellery Maisons and Specialist Watchmakers. The Jewellery Maisons segment includes businesses, which are engaged in the design, manufacture and distribution of jewelry products. The businesses include Cartier, Van Cleef & Arpels and Giampiero Bodino. Its Specialist Watchmakers segment includes businesses whose primary activity includes the design, manufacture and distribution of precision timepieces. The businesses in the Watchmakers segment include Piaget, A. Lange & Sohne, Jaeger-LeCoultre, Vacheron Constantin, Officine Panerai, IWC Schaffhausen, Baume & Mercier and Roger Dubuis. The firm's other operating segments include Montblanc, Alfred Dunhill, Chloe, Purdey, Shanghai Tang, Peter Millar, investment property companies and other manufacturing entities.