Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,808
3,627
3,341
3,962
4,533
3,442
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
9%
-16%
-13%
32%
5%
Chi phí doanh thu
2,865
2,781
2,678
3,301
3,764
2,814
Lợi nhuận gộp
942
845
663
660
769
628
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
762
590
580
473
560
597
Nghiên cứu và Phát triển
--
61
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
657
614
528
447
518
507
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
-1
-3
-2
Lợi nhuận trước thuế
898
783
662
425
341
405
Chi phí thuế thu nhập
79
67
54
58
37
57
Lợi nhuận ròng
808
709
593
347
288
338
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
20%
71%
20%
-15%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,465.97
1,465.97
1,472.16
1,526.1
1,532.95
1,532.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-4%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.48
0.4
0.22
0.18
0.22
Tăng trưởng EPS
25%
20%
77%
21%
-15%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
345
51
515
52
39
260
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.73%
23.29%
19.84%
16.65%
16.96%
18.24%
Lợi nhuận hoạt động
7.48%
6.36%
4.01%
5.37%
5.51%
3.51%
Lợi nhuận gộp
21.21%
19.54%
17.74%
8.75%
6.35%
9.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.05%
1.4%
15.41%
1.31%
0.86%
7.55%
EBITDA
--
252
148
227
263
137
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.94%
4.42%
5.72%
5.8%
3.98%
D&A cho EBITDA
--
21
14
14
13
16
EBIT
285
231
134
213
250
121
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.48%
6.36%
4.01%
5.37%
5.51%
3.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.79%
8.55%
8.15%
13.64%
10.85%
14.07%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.884
Giá mở cửa
$0.884
Phạm vi ngày
$0.884 - $0.884
Phạm vi 52 tuần
$0.545 - $0.884
Khối lượng
2.5K
Khối lượng trung bình
191
EPS (TTM)
0.07
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.2B
COSCO SHIPPING INTL HONG KONG C là gì?
COSCO SHIPPING International (Hong Kong) Co., Ltd. operates as an investment holding company, which engages in the provision of shipping services and general trading. The company employs 797 full-time employees The firm operates its business through six segments. The Marine Equipment and Spare Parts segment is mainly engaged in the trading and supply of marine equipment and spare parts. The Coatings segment is mainly engaged in the production and sale of coating. The General Trading segment is mainly engaged in the trading, storage, processing and supply of asphalt and other products. The Insurance Brokerage segment is mainly engaged in the provision of insurance brokerage services. The Ship Trading Agency segment is mainly engaged in the provision of agency services relating to shipbuilding, ship trading and bareboat charter. The Intelligent Shipping Services segment is mainly engaged in providing green, low-carbon and digital intelligent solutions for the shipping industry business.