CI Games SA engages in the development, publication, and distribution of video games. The company is headquartered in Warsaw, Woj. Mazowieckie and currently employs 160 full-time employees. The company went IPO on 2007-11-30. The firm specializes in the production and distribution of various computer and console games. The firm is a publisher and representative of foreign producers as well. The Company’s product portfolio includes a range of games genres, such as shooters, simulators and Role Playing Games (RPG) with titles such as Sniper Ghost Warrior, Dogfight 1942 or The Lords of the Fallen among others. The firm operates a number of subsidiaries, including United Label SA, CI Games USA Inc, Business Area Sp z o o, Business Area Sp z o o Sp j, CI Games SA Sp j, CI Games UK Ltd, CI Games Mediterranean Projects SL, CI Games Bucharest Studio SRL.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
63
80
236
56
105
46
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-75%
-66%
321%
-47%
128%
-2%
Chi phí doanh thu
42
59
108
15
39
26
Lợi nhuận gộp
21
21
127
40
65
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
28
25
104
32
26
11
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
29
26
103
32
25
10
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-5
-5
18
11
42
8
Chi phí thuế thu nhập
0
0
10
2
4
1
Lợi nhuận ròng
-7
-6
6
8
36
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-139%
-200%
-25%
-78%
500%
-400%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
190.82
183.65
182.94
185.87
182.94
167.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
0%
-2%
2%
9%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.03
0.03
0.04
0.2
0.04
Tăng trưởng EPS
-135%
-213%
-24%
-78%
385%
-324%
Lưu thông tiền mặt tự do
-33
21
-11
-48
9
38
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
26.25%
53.81%
71.42%
61.9%
41.3%
Lợi nhuận hoạt động
-11.11%
-5%
10.16%
14.28%
38.09%
19.56%
Lợi nhuận gộp
-11.11%
-7.5%
2.54%
14.28%
34.28%
13.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-52.38%
26.25%
-4.66%
-85.71%
8.57%
82.6%
EBITDA
26
43
91
16
60
28
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.26%
53.75%
38.55%
28.57%
57.14%
60.86%
D&A cho EBITDA
33
47
67
8
20
19
EBIT
-7
-4
24
8
40
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.11%
-5%
10.16%
14.28%
38.09%
19.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
55.55%
18.18%
9.52%
12.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CI Games SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CI Games SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6
Tỷ lệ tài chính chính của CIGMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CI Games SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.43.
Doanh thu của CI Games SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CI Games SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Sale, với doanh thu 79,184,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North and South America, Europe, Asia and Africa là thị trường chính cho CI Games SE, với doanh thu 80,788,000.
CI Games SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CI Games SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6