Cokal Ltd. engages in the identification and development of coal. The company is headquartered in Sydney, New South Wales. The company went IPO on 2000-04-17. The firm is focused on the identification and development of coal projects within the highly prospective Central Kalimantan coking coal basin in Indonesia. Its projects include Bumi Barito Mineral (BBM), Tambang Benua Alam Raya (TBAR), Borneo Bara Prima (BBP), and Anugerah Alam Katingan (AAK). The company owns 60% of the Bumi Barito Mineral (BBM) project located in the Central Kalimantan Province of Indonesia with multiple seams of metallurgical coal. The permit covers an area of over 14,980 hectares (ha) within the highly prospective Central Kalimantan coking coal basin, adjacent to Indomet’s extensive coking coal tenements. The BBP project is located in the North Barito Basin and covers over 13,050 ha. BBP is directly adjacent to the Maruwai Coal Project, which hosts the Lampunut coking coal deposit in the Batu Ayau Formation. The firm's AAK project is located in the North Barito Basin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
3
3
3
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
6
6
6
2
1
1
Lợi nhuận gộp
-3
-3
-2
-2
-1
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
0
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3
3
6
6
5
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-7
-7
-9
-9
-7
-2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-7
-9
-9
-7
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-22%
-22%
0%
28.99%
250%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,078.94
1,078.94
1,078.94
1,078.94
938.94
924.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
15%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-25%
-26%
6%
13%
162%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-5
-4
-13
-12
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-100%
-100%
-66.66%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-200%
-200%
-300%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-233.33%
-233.33%
-300%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-166.66%
-166.66%
-133.33%
0%
0%
0%
EBITDA
-6
-6
-9
-9
-7
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-200%
-200%
-300%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-6
-6
-9
-9
-7
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-200%
-200%
-300%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cokal Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cokal Ltd có tổng tài sản là $48, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Tỷ lệ tài chính chính của CKALF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cokal Ltd là 0.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là -233.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cokal Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cokal Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal, với doanh thu 5,608,078 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Cokal Ltd, với doanh thu 5,608,078.
Cokal Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cokal Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Cokal Ltd có nợ không?
có, Cokal Ltd có nợ là 64
Cokal Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cokal Ltd có tổng cộng 1,078.94 cổ phiếu đang lưu hành