CK Hutchison Holdings Ltd. engages in the development, innovation, operation, and investment in different business sectors. The company employs 300,000 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Retail segment is mainly engaged in the retail business of health and beauty products, supermarkets, consumer electronics and electrical appliances, foreign wines, perfumes and cosmetics, as well as engages in the manufacturing and distribution of bottled water and beverages. The Telecommunication segment mainly provides integrated telecommunications and digital services. The Ports and Related Service segment is mainly engaged in the operation of ports and terminals, and the provision of port-related logistics services. The Infrastructure segment has diversified investments in energy, transportation, water treatment, waste management, waste-to-energy, building services infrastructure and infrastructure-related business. The firm also engages in finance and investment activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
280,036
140,906
139,130
144,900
136,451
142,198
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-3%
2%
2%
2%
8%
Chi phí doanh thu
140,832
72,289
68,543
70,690
65,889
69,456
Lợi nhuận gộp
139,204
68,617
70,587
74,210
70,562
72,742
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
63,085
31,325
31,760
31,869
29,811
27,998
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111,490
53,744
57,746
60,955
57,006
57,236
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
40
45
-5
-5
28
-234
Lợi nhuận trước thuế
26,607
18,846
7,761
12,752
15,818
17,494
Chi phí thuế thu nhập
7,237
3,931
3,306
2,456
2,261
1,628
Lợi nhuận ròng
11,841
10,989
852
6,883
10,205
12,292
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
60%
-92%
-44%
-9%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,830.04
3,830.04
3,830.04
3,830.04
3,830.04
3,830.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.09
2.86
0.22
1.79
2.66
3.2
Tăng trưởng EPS
-31%
60%
-92%
-44%
-9%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
41,732
19,359
22,373
18,541
13,337
16,349
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.7%
48.69%
50.73%
51.21%
51.71%
51.15%
Lợi nhuận hoạt động
9.89%
10.55%
9.22%
9.14%
9.93%
10.9%
Lợi nhuận gộp
4.22%
7.79%
0.61%
4.75%
7.47%
8.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.9%
13.73%
16.08%
12.79%
9.77%
11.49%
EBITDA
66,105
33,402
32,703
33,889
33,382
35,914
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.6%
23.7%
23.5%
23.38%
24.46%
25.25%
D&A cho EBITDA
38,391
18,529
19,862
20,634
19,826
20,408
EBIT
27,714
14,873
12,841
13,255
13,556
15,506
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.89%
10.55%
9.22%
9.14%
9.93%
10.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.19%
20.85%
42.59%
19.25%
14.29%
9.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CK Hutchison Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CK Hutchison Holdings Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CKHUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CK Hutchison Holdings Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của CK Hutchison Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CK Hutchison Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 135,960,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho CK Hutchison Holdings Ltd, với doanh thu 161,049,000,000.
CK Hutchison Holdings Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CK Hutchison Holdings Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
CK Hutchison Holdings Ltd có nợ không?
không có, CK Hutchison Holdings Ltd có nợ là 0
CK Hutchison Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CK Hutchison Holdings Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành