Clearford Water Systems, Inc. engages in the provision of unified water infrastructure solutions. The company is headquartered in Ottawa, Ontario. The company went IPO on 2002-12-15. Its services include operations, compliance, engineering, design, and finance. The company provides full engineering and design services for water infrastructure projects. The company manages decentralized and small municipal water and wastewater systems across Ontario. Its Fetherston Park is a 41-unit residential community located over 60 kilometers south of Ottawa, Ontario. Water and wastewater infrastructure services include concept planning; guidance through regulatory approval process; design and engineering; environmental impact and needs assessments; regulatory approvals; project management; design, manufacturing, and construction supervision; long-term operations and management of water infrastructure, and services under a utility-like business model.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
89,814
89,814
88,820
74,801
68,997
61,894
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
19%
8%
11%
12%
Chi phí doanh thu
45,291
45,291
41,980
36,355
35,044
31,226
Lợi nhuận gộp
44,523
44,523
46,840
38,446
33,953
30,668
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
34,830
29,513
29,210
22,203
20,682
19,267
Nghiên cứu và Phát triển
--
4,209
4,392
3,678
3,344
3,237
Chi phí hoạt động
34,831
34,831
34,651
26,595
24,710
23,148
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
52
52
56
45
70
91
Lợi nhuận trước thuế
9,743
9,743
16,642
14,296
10,180
8,095
Chi phí thuế thu nhập
3,266
3,266
5,080
3,851
3,081
2,182
Lợi nhuận ròng
6,235
6,235
11,272
10,166
6,951
5,658
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-45%
-45%
11%
46%
23%
49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.12
54.56
55.04
54.43
55.28
56.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
1%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
115.2
114.26
204.78
186.75
125.72
100.94
Tăng trưởng EPS
-43%
-44%
10%
49%
25%
49%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3,516
-3,516
2,512
9,914
5,703
4,403
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.57%
49.57%
52.73%
51.39%
49.2%
49.54%
Lợi nhuận hoạt động
10.79%
10.79%
13.72%
15.84%
13.39%
12.14%
Lợi nhuận gộp
6.94%
6.94%
12.69%
13.59%
10.07%
9.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.91%
-3.91%
2.82%
13.25%
8.26%
7.11%
EBITDA
15,145
10,800
13,237
12,564
9,926
8,162
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.86%
12.02%
14.9%
16.79%
14.38%
13.18%
D&A cho EBITDA
5,453
1,108
1,048
713
683
642
EBIT
9,692
9,692
12,189
11,851
9,243
7,520
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.79%
10.79%
13.72%
15.84%
13.39%
12.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.52%
33.52%
30.52%
26.93%
30.26%
26.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clearford Water Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsubishi Pencil Co Ltd có tổng tài sản là $183,005, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,235
Tỷ lệ tài chính chính của CLIRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsubishi Pencil Co Ltd là 4.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,645.93.
Doanh thu của Clearford Water Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsubishi Pencil Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Writing Instruments and Writing Instrument Peripheral, với doanh thu 86,490,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsubishi Pencil Co Ltd, với doanh thu 35,790,000,000.
Clearford Water Systems Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsubishi Pencil Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,235
Clearford Water Systems Inc có nợ không?
có, Mitsubishi Pencil Co Ltd có nợ là 44,479
Clearford Water Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsubishi Pencil Co Ltd có tổng cộng 54.09 cổ phiếu đang lưu hành