Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12,504
11,842
11,482
12,545
11,850
8,945
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
3%
-8%
6%
32%
1%
Chi phí doanh thu
6,500
6,346
6,327
6,977
6,493
5,201
Lợi nhuận gộp
6,004
5,496
5,155
5,568
5,357
3,744
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,419
1,054
1,381
1,792
1,842
1,881
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,193
837
1,105
1,322
2,082
2,405
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-274
-260
-262
-263
-179
--
Lợi nhuận trước thuế
9,517
10,278
8,559
10,075
10,626
7,158
Chi phí thuế thu nhập
1,136
1,197
1,174
1,046
1,241
1,077
Lợi nhuận ròng
7,051
7,919
6,233
7,781
8,144
5,151
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
27%
-20%
-4%
57.99%
-38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,198
4,198
4,068.06
3,861.1
3,703.86
3,522.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
3%
5%
4%
5%
4%
EPS (Làm loãng)
1.67
1.88
1.53
2.01
2.19
1.46
Tăng trưởng EPS
-4%
23%
-24%
-8%
50%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,902
7,348
5,929
7,267
6,951
4,033
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.01%
46.41%
44.89%
44.38%
45.2%
41.85%
Lợi nhuận hoạt động
38.47%
39.34%
35.27%
33.84%
27.63%
14.96%
Lợi nhuận gộp
56.38%
66.87%
54.28%
62.02%
68.72%
57.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
55.19%
62.05%
51.63%
57.92%
58.65%
45.08%
EBITDA
--
6,804
6,259
6,619
5,561
3,372
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
57.45%
54.51%
52.76%
46.92%
37.69%
D&A cho EBITDA
--
2,145
2,209
2,373
2,286
2,033
EBIT
4,811
4,659
4,050
4,246
3,275
1,339
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.47%
39.34%
35.27%
33.84%
27.63%
14.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.93%
11.64%
13.71%
10.38%
11.67%
15.04%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2
Giá mở cửa
$2
Phạm vi ngày
$2 - $2
Phạm vi 52 tuần
$1.31 - $2.28
Khối lượng
150
Khối lượng trung bình
205
EPS (TTM)
0.21
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$8.3B
China Merchants Port Holdings C là gì?
China Merchants Port Holdings Co., Ltd. engages in ports operation, bonded logistics operation, and property investment. The company employs 8,792 full-time employees The firm operates its business through three segments. The Port Operation segment is principally engaged in container terminal operations and bulk cargo terminal operations. The Bonded Logistics Operation segment is principally engaged in logistics park operations, port transportation and airport cargo handling business. The Other Operation segment is principally engaged in property development, investment, and logistics, as well as corporate function businesses.