Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,437
2,083
1,511
1,113
793
460
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-28.99%
38%
36%
40%
72%
-4%
Chi phí doanh thu
723
1,339
888
333
204
130
Lợi nhuận gộp
713
744
622
780
589
329
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
67
92
80
66
46
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
242
280
266
245
193
150
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
4
0
3
0
Lợi nhuận trước thuế
338
316
381
554
435
8
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
300
290
354
523
404
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-18%
-32%
28.99%
-2,023.99%
-131%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
120.27
119.29
120.29
123
123.1
120.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
-2%
0%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
2.5
2.43
2.94
4.26
3.28
-0.18
Tăng trưởng EPS
-17%
-17%
-31%
30%
-1,922%
-131%
Lưu thông tiền mặt tự do
424
356
247
519
-525
172
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.61%
35.71%
41.16%
70.08%
74.27%
71.52%
Lợi nhuận hoạt động
32.77%
22.22%
23.49%
47.97%
49.81%
38.91%
Lợi nhuận gộp
20.87%
13.92%
23.42%
46.99%
50.94%
-4.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.5%
17.09%
16.34%
46.63%
-66.2%
37.39%
EBITDA
608
627
521
700
532
287
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.31%
30.1%
34.48%
62.89%
67.08%
62.39%
D&A cho EBITDA
137
164
166
166
137
108
EBIT
471
463
355
534
395
179
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.77%
22.22%
23.49%
47.97%
49.81%
38.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$28.1
Giá mở cửa
$28.11
Phạm vi ngày
$28.09 - $28.18
Phạm vi 52 tuần
$6.01 - $28.18
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
509.0K
EPS (TTM)
2.68
Tỷ suất cổ tức
4.29%
Vốn hóa thị trường
$3.3B
CMRE.PRD là gì?
Costamare, Inc. is a holding company, which engages in the provision of containerships chartering. The firm is an international shipping industry that offers a fleet of 73 containerships, with a total capacity of approximately 537,000 TEU (including two vessels that have agreed to sell) and 45 dry bulk vessels with a total capacity of approximately 2,436,000 DWT. Its offers containerships of various sizes (including feeder, panamax and post-panamax containerships) serve short, medium, and long-haul routes on a variety of geographical trades. Its dry bulk vessels transport a broad range of bulks such as iron ore, coal, and grains as well as minor bulks such as bauxite, phosphate fertilizers and steel products. The firm serve its customer's needs worldwide and ensure the safety, reliability, and environmental responsibility of services.