Cohort Plc is a holding company, which engages in the provision of defense solutions. The company is headquartered in Reading, Berkshire and currently employs 1,619 full-time employees. The company went IPO on 2006-03-08. The Company’s segments include Communications and Intelligence, and Sensors and Effectors. Communications and Intelligence segment includes EID, EM Solutions, MASS and MCL; and Sensors and Effectors segment includes Chess, ELAC SONAR and SEA. EID designs and manufactures advanced communications systems for naval and military customers. EM Solutions designs, assembles, tests, and supports satellite communications on-the-move terminals. MASS is a specialist data technology company. MCL designs, sources and supports advanced electronic and surveillance technology. Chess Dynamics offers surveillance, tracking and fire-control systems. ELAC SONAR supplies advanced sonar systems and underwater communications. SEA delivers and supports technology-based products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
280
270
202
182
137
143
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
34%
11%
33%
-4%
9%
Chi phí doanh thu
186
179
126
117
81
89
Lợi nhuận gộp
94
90
76
64
56
53
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
64
61
51
45
37
35
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
69
64
55
49
44
45
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
24
25
19
13
10
7
Chi phí thuế thu nhập
5
6
4
2
1
1
Lợi nhuận ròng
18
19
15
11
9
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
27%
36%
22%
80%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.5
43.49
40.6
40.76
41.04
41.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
7%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.39
0.44
0.37
0.27
0.22
0.13
Tăng trưởng EPS
-17%
17%
35%
24%
69%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
-28
38
16
11
17
14
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.57%
33.33%
37.62%
35.16%
40.87%
37.06%
Lợi nhuận hoạt động
8.57%
9.62%
10.39%
8.24%
8.02%
4.89%
Lợi nhuận gộp
6.42%
7.03%
7.42%
6.04%
6.56%
3.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10%
14.07%
7.92%
6.04%
12.4%
9.79%
EBITDA
35
34
28
22
21
20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.5%
12.59%
13.86%
12.08%
15.32%
13.98%
D&A cho EBITDA
11
8
7
7
10
13
EBIT
24
26
21
15
11
7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.57%
9.62%
10.39%
8.24%
8.02%
4.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.83%
24%
21.05%
15.38%
10%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cohort PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cohort PLC có tổng tài sản là $396, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
Tỷ lệ tài chính chính của COHTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cohort PLC là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.2.
Doanh thu của Cohort PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cohort PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sensors and Effectors, với doanh thu 119,604,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Cohort PLC, với doanh thu 108,700,000.
Cohort PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cohort PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19
Cohort PLC có nợ không?
có, Cohort PLC có nợ là 237
Cohort PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cohort PLC có tổng cộng 46.68 cổ phiếu đang lưu hành