Cosmos Health, Inc. is a pharmaceutical company, which engages in the importation, exportation, distribution, and sale of pharmaceutical products. The firm owns a portfolio of proprietary pharmaceutical and nutraceutical brands, including Sky Premium Life, Mediterranation, bio-bebe, C-Sept and C-Scrub. Through its subsidiary Cana Laboratories S.A., it manufactures pharmaceuticals, food supplements, cosmetics, biocides, and medical devices within the European Union. The company also distributes a broad line of pharmaceuticals and parapharmaceuticals, including branded generics and over-the-counter (OTC) medications, to retail pharmacies and wholesale distributors through its subsidiaries in Greece and the United Kingdom. The company also has research and development (R&D) partnerships targeting health disorders such as obesity, diabetes, and cancer, enhanced by artificial intelligence drug repurposing technologies, and focuses on the R&D of patented nutraceuticals, specialized root extracts, proprietary complex generics, and OTC products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
65
19
17
14
13
14
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
36%
42%
8%
-7%
-7%
Chi phí doanh thu
57
17
14
13
11
13
Lợi nhuận gộp
7
2
2
1
2
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22
12
4
3
2
8
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
24
13
4
3
2
9
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-19
-10
-5
-2
0
-9
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-19
-10
-5
-2
0
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
11%
-38%
0%
-100%
-55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.67
35.67
30.62
28.75
26.03
23.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
52%
52%
66%
61%
55%
69%
EPS (Làm loãng)
-0.53
-0.28
-0.17
-0.09
-0.03
-0.4
Tăng trưởng EPS
-44%
-30%
-62%
-32%
-72%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8
-4
-2
-1
0
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.76%
10.52%
11.76%
7.14%
15.38%
7.14%
Lợi nhuận hoạt động
-24.61%
-57.89%
-5.88%
-14.28%
0%
-57.14%
Lợi nhuận gộp
-29.23%
-52.63%
-29.41%
-14.28%
0%
-64.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.3%
-21.05%
-11.76%
-7.14%
0%
-28.57%
EBITDA
-15
-11
-1
-2
0
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-23.07%
-57.89%
-5.88%
-14.28%
0%
-57.14%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
-16
-11
-1
-2
0
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-24.61%
-57.89%
-5.88%
-14.28%
0%
-57.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cosmos Health Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cosmos Health Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của COSM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cosmos Health Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cosmos Health Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cosmos Health Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 51,593,787 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greece là thị trường chính cho Cosmos Health Inc, với doanh thu 52,935,979.
Cosmos Health Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cosmos Health Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cosmos Health Inc có nợ không?
không có, Cosmos Health Inc có nợ là 0
Cosmos Health Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cosmos Health Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành