ALS Ltd. engages in the provision of analytical and testing services businesses and partnerships. The company is headquartered in Brisbane, Queensland. The firm provides comprehensive testing solutions to clients in a range of industries around the world. The firm operates through two segments: Commodities and Life Sciences. Its Commodities segment provides assaying and analytical testing services and metallurgical services for mining and mineral exploration companies and provides specialist services to the coal industry, such as coal sampling, analysis and certification, formation evaluation services, tribology testing services and related analytical testing. The Life Sciences segment provides analytical testing data to assist consulting and engineering firms, industry, and governments around the world in making informed decisions about environmental, food and pharmaceutical, electronics, consumer products, and animal health.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
3,194
2,999
2,461
2,279
1,951
1,761
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
22%
8%
17%
11%
-5%
Chi phí doanh thu
--
305
266
252
224
182
Lợi nhuận gộp
--
2,693
2,194
2,027
1,727
1,579
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,768
1,383
1,237
1,060
1,030
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,738
2,268
1,765
1,587
1,381
1,311
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-3
-2
0
--
Lợi nhuận trước thuế
389
362
121
390
280
248
Chi phí thuế thu nhập
115
103
106
114
88
74
Lợi nhuận ròng
271
256
12
291
190
172
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4,417%
2,032.99%
-96%
53%
10%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
502.48
487.8
486.8
485.7
485.2
484.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.54
0.52
0.02
0.59
0.39
0.35
Tăng trưởng EPS
4,369%
1,882%
-96%
51%
10%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
191
244
198
293
167
188
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
89.79%
89.15%
88.94%
88.51%
89.66%
Lợi nhuận hoạt động
14.27%
14.13%
17.43%
19.26%
17.73%
15.16%
Lợi nhuận gộp
8.48%
8.53%
0.48%
12.76%
9.73%
9.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.97%
8.13%
8.04%
12.85%
8.55%
10.67%
EBITDA
701
657
602
591
477
399
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.94%
21.9%
24.46%
25.93%
24.44%
22.65%
D&A cho EBITDA
245
233
173
152
131
132
EBIT
456
424
429
439
346
267
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.27%
14.13%
17.43%
19.26%
17.73%
15.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.56%
28.45%
87.6%
29.23%
31.42%
29.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ALS Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ALS Ltd có tổng tài sản là $4,062, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $256
Tỷ lệ tài chính chính của CPBLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ALS Ltd là 1.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.14.
Doanh thu của ALS Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ALS Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Sciences, với doanh thu 1,375,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho ALS Ltd, với doanh thu 999,800,000.
ALS Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ALS Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $256
ALS Ltd có nợ không?
có, ALS Ltd có nợ là 2,782
ALS Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ALS Ltd có tổng cộng 484.87 cổ phiếu đang lưu hành