Capri Holdings Ltd. operates as a global fashion luxury group. Its Michael Kors segment includes the sale of Michael Kors products through four primary Michael Kors retail formats: Collection stores, Lifestyle stores (including concessions), outlet stores and e-commerce sites, through which it sells Michael Kors products, as well as licensed products bearing the Michael Kors name, directly to consumers throughout the Americas, certain parts of EMEA and certain parts of Asia. The company also sells Michael Kors products directly to department stores, primarily located across the Americas and Europe, to specialty stores and travel retail shops, and to its geographic licensees. Its Jimmy Choo segment includes the sale of Jimmy Choo luxury footwear, handbags and small leather goods through directly operated Jimmy Choo retail and outlet stores throughout the Americas, certain parts of EMEA and certain parts of Asia, through its e-commerce sites.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/28/2026
12/27/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
3,474
796
1,025
856
797
1,035
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-23%
-19%
-21%
-25%
-15%
Chi phí doanh thu
1,311
280
402
334
295
404
Lợi nhuận gộp
2,163
516
623
522
502
631
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,964
493
535
481
455
613
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,085
524
565
511
485
661
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
4
-7
0
1
-8
Lợi nhuận trước thuế
107
10
55
2
40
-102
Chi phí thuế thu nhập
27
9
-2
36
-16
542
Lợi nhuận ròng
137
-4
116
-28
53
-645
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-112%
-99%
-121%
-217%
-479%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
118.79
118.79
119.85
119.78
119.1
118.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.15
-0.03
0.96
-0.23
0.44
-5.43
Tăng trưởng EPS
-112%
-99%
-121%
-214%
-469%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
14
-83
183
-65
-21
-188
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.26%
64.82%
60.78%
60.98%
62.98%
60.96%
Lợi nhuận hoạt động
2.24%
-1%
5.65%
1.28%
2.13%
-2.89%
Lợi nhuận gộp
3.94%
-0.5%
11.31%
-3.27%
6.64%
-62.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.4%
-10.42%
17.85%
-7.59%
-2.63%
-18.16%
EBITDA
199
23
88
41
47
18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.72%
2.88%
8.58%
4.78%
5.89%
1.73%
D&A cho EBITDA
121
31
30
30
30
48
EBIT
78
-8
58
11
17
-30
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.24%
-1%
5.65%
1.28%
2.13%
-2.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.23%
90%
-3.63%
1,800%
-40%
-531.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capri Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capri Holdings Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CPRI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capri Holdings Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Capri Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capri Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Michael Kors, với doanh thu 3,016,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Capri Holdings Ltd, với doanh thu 2,258,000,000.
Capri Holdings Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capri Holdings Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Capri Holdings Ltd có nợ không?
không có, Capri Holdings Ltd có nợ là 0
Capri Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capri Holdings Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành