Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
3
2
2
3
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
0
0
0
Chi phí hoạt động
3
3
2
2
3
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
-2
0
-3
-5
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-2
-2
-2
0
-3
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
--
-100%
-40%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.05
84.5
60.07
48.12
43.55
32.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
62%
41%
25%
10%
35%
60%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.03
-0.03
-0.01
-0.08
-0.17
Tăng trưởng EPS
-10%
-10%
98%
-78%
-49%
352%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-5
-9
-11
-16
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-3
-3
-2
-2
-3
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-3
-3
-2
-2
-3
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của C3 Metals Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CUAUF là gì?
Doanh thu của C3 Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
C3 Metals Inc. có lợi nhuận không?
C3 Metals Inc. có nợ không?
C3 Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.8483
Giá mở cửa
$0.8483
Phạm vi ngày
$0.8408 - $0.8668
Phạm vi 52 tuần
$0.175 - $1.03
Khối lượng
5.4K
Khối lượng trung bình
9.0K
EPS (TTM)
0.02
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$83.9M
C3 METALS INC. là gì?
C3 Metals Inc. engages in the exploration and development of copper and precious metals. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2011-08-09. The firm holds over 30,000 hectares located in the prolific high-grade Andahuaylas-Yauri Porphyry-Skarn belt of Southern Peru. At Jasperoide, the Company has identified over 15 skarn prospects and an outcropping porphyry system over two parallel 28 km belts. The firm is also actively exploring in Jamaica where it has identified 16 porphyry, 40 epithermal and multiple volcanic redbed copper prospects over a 30 km strike extent. The company holds a 100% interest in 17,855 hectares of exploration licenses, of which Freeport-McMoRan Exploration Corporation, a wholly owned affiliate of Freeport-McMoRan Inc., has the option on 13,020 hectares to earn up to a 75% interest. The firm also holds a 50% interest in 9,870 hectares in a joint venture with Geophsyx Jamaica Ltd.