Currys Plc is an electrical and telecommunications retailer and services company. The firm is an omnichannel retailer of technology products and services, operating online and through over 708 stores in six countries. The Company’s segments include UK & Ireland and Nordics. UK & Ireland segment comprises the operations of Currys, iD Mobile, and business to business (B2B) operations. Nordics segment operates both franchise and own stores in Norway, Sweden, Finland, and Denmark with further franchise operations in Iceland, Greenland, and Faroe Islands. In Nordics, the Company trades under the Elkjop brand. Its operations include repair facilities in Newark, United Kingdom, a sourcing office in Hong Kong and an extensive distribution network for delivery to stores and homes. Its subsidiaries include Connected World Services Distributions Limited, Carphone Warehouse Europe Limited, CPW Technology Services Limited, Currys Retail Group Limited, DSG International Holdings Limited, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/03/2025
04/27/2024
04/29/2023
04/30/2022
05/01/2021
Doanh thu
9,018
8,706
8,476
8,874
10,122
10,330
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
3%
-4%
-12%
-2%
2%
Chi phí doanh thu
--
7,086
6,920
7,309
8,356
8,592
Lợi nhuận gộp
--
1,620
1,556
1,565
1,766
1,738
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,780
1,395
1,353
1,369
1,514
1,490
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-16
-7
-15
-18
-18
Lợi nhuận trước thuế
143
124
28
-462
126
33
Chi phí thuế thu nhập
11
16
1
30
55
33
Lợi nhuận ròng
132
108
165
-481
71
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-35%
-134%
-777%
492%
-107%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,074
1,132
1,128
1,104
1,175
1,194
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
2%
-6%
-2%
3%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.09
0.14
-0.44
0.06
0
Tăng trưởng EPS
--
-32%
-131%
-838%
--
-100%
Lưu thông tiền mặt tự do
355
376
318
159
295
722
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
18.6%
18.35%
17.63%
17.44%
16.82%
Lợi nhuận hoạt động
2.63%
2.58%
2.39%
2.2%
2.48%
2.4%
Lợi nhuận gộp
1.46%
1.24%
1.94%
-5.42%
0.7%
0.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.93%
4.31%
3.75%
1.79%
2.91%
6.98%
EBITDA
532
514
502
529
590
610
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.89%
5.9%
5.92%
5.96%
5.82%
5.9%
D&A cho EBITDA
294
289
299
333
338
362
EBIT
238
225
203
196
252
248
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.63%
2.58%
2.39%
2.2%
2.48%
2.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.69%
12.9%
3.57%
-6.49%
43.65%
100%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Currys PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Currys PLC có tổng tài sản là $5,423, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $108
Tỷ lệ tài chính chính của CURYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Currys PLC là 1.7, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.69.
Doanh thu của Currys PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Currys PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Electronics and Mobile Technology, với doanh thu 7,504,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Currys PLC, với doanh thu 4,784,000,000.
Currys PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Currys PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $108
Currys PLC có nợ không?
có, Currys PLC có nợ là 3,180
Currys PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Currys PLC có tổng cộng 1,133 cổ phiếu đang lưu hành