Darling Ingredients, Inc. engages in the development and production of natural ingredients from edible and inedible bio-nutrients. The company is headquartered in Irving, Texas and currently employs 15,000 full-time employees. Its segments include Feed Ingredients, Food Ingredients and Fuel Ingredients. The Feed Ingredients segment includes its global activities related to the collection and processing of beef, poultry and pork animal by-products in North America, Europe and South America into non-food grade oils and protein meals, and others. The Food Ingredients segment includes its global activities related to the purchase and processing of beef and pork bone chips, beef hides, pig skins, and fish skins into collagen, and others. The Fuel Ingredients segment converts fats into renewable fuels/products, organic sludge and food waste into biogas, and fallen stock into low-grade energy sources.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/04/2026
01/03/2026
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
6,306
1,550
1,709
1,563
1,481
1,380
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
5%
24%
10%
2%
-3%
Chi phí doanh thu
4,739
1,145
1,280
1,176
1,135
1,069
Lợi nhuận gộp
1,567
404
429
387
345
311
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
578
149
151
139
138
121
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,094
279
291
263
259
245
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-3
2
0
-6
3
Lợi nhuận trước thuế
261
175
47
19
18
-24
Chi phí thuế thu nhập
30
38
-11
-1
4
-1
Lợi nhuận ròng
223
134
56
19
12
-26
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
1,017%
-315%
19%
-85%
-132%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
161.03
161.03
160.42
159.94
159.73
158.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
1%
1%
-1%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
1.38
0.83
0.35
0.12
0.08
-0.16
Tăng trưởng EPS
--
943%
-319%
9%
-84%
-132%
Lưu thông tiền mặt tự do
551
58
284
134
74
185
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.84%
26.06%
25.1%
24.76%
23.29%
22.53%
Lợi nhuận hoạt động
7.48%
8%
8.01%
7.86%
5.8%
4.71%
Lợi nhuận gộp
3.53%
8.64%
3.27%
1.21%
0.81%
-1.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.73%
3.74%
16.61%
8.57%
4.99%
13.4%
EBITDA
987
254
276
247
207
188
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.65%
16.38%
16.14%
15.8%
13.97%
13.62%
D&A cho EBITDA
515
130
139
124
121
123
EBIT
472
124
137
123
86
65
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.48%
8%
8.01%
7.86%
5.8%
4.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.49%
21.71%
-23.4%
-5.26%
22.22%
4.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Darling Ingredients Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Darling Ingredients Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DAR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Darling Ingredients Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Darling Ingredients Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Darling Ingredients Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Feed Ingredients, với doanh thu 3,990,088,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Darling Ingredients Inc, với doanh thu 3,455,625,000.
Darling Ingredients Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Darling Ingredients Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Darling Ingredients Inc có nợ không?
không có, Darling Ingredients Inc có nợ là 0
Darling Ingredients Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Darling Ingredients Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành