DCM Holdings Co Ltd có cổ tức hàng năm là 45.6476 mỗi cổ phiếu, với tỷ suất là 0.00%. Cổ tức được trả nửa năm và ngày ex-dividend cuối cùng là Feb 26, 2026.
Tỷ suất cổ tức
Cổ tức hàng năm
Ngày không hưởng quyền
0.00%
$45.6476
Feb 26, 2026
Tần suất thanh toán
Tỷ lệ chi trả cổ tức
Nửa năm
0.00%
Lịch sử cổ tức
Ngày không hưởng quyền
Số tiền mặt
Ngày ghi nhận
Ngày thanh toán
Feb 26, 2026
$23.00
Feb 28, 2026
May 1, 2026
Aug 28, 2025
$23.00
Aug 31, 2025
Nov 1, 2025
Feb 27, 2025
$23.00
Feb 28, 2025
May 30, 2025
Aug 29, 2024
$22.00
Aug 31, 2024
Nov 1, 2024
Feb 28, 2024
$22.00
Feb 29, 2024
May 31, 2024
Aug 30, 2023
$20.00
Aug 31, 2023
Nov 1, 2023
Biểu đồ cổ tức
DCMJF Cổ tức
DCMJF Tăng trưởng cổ tức (theo năm)
Follow-Up Questions
Cổ tức hiện tại được trả bởi DCM Holdings Co Ltd và cổ tức hàng năm là bao nhiêu?
Cổ tức hiện tại được trả bởi DCM Holdings Co Ltd là $23.00. Cổ tức hàng năm cho DCM Holdings Co Ltd là $45.6476
Tỷ lệ chi trả cổ tức của DCM Holdings Co Ltd là bao nhiêu?
Tỷ lệ chi trả cổ tức của DCM Holdings Co Ltd là 0.00%
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của DCMJF là khi nào?
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của DCM Holdings Co Ltd là Feb 26, 2026.
DCM Holdings Co Ltd trả cổ tức bao lâu một lần?
Hàng quý. Lần cuối cùng DCM Holdings Co Ltd trả cổ tức là vào May 1, 2026
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$8.45
Giá mở cửa
$8.45
Phạm vi ngày
$8.45 - $8.45
Phạm vi 52 tuần
$8.45 - $8.45
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.82
Vốn hóa thị trường
$1.2B
DCM HOLDINGS CO LTD là gì?
DCM Holdings Co., Ltd. engages in the management and operations of its group companies that are involved in home center business. The company is headquartered in Shinagawa-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,646 full-time employees. The company went IPO on 2006-09-01. The firm is engaged in the management of all Company-wide businesses. The company consists of two business segments. The Home Improvement segment is engaged in the home improvement center business. The X-Price segment is engaged in the e-commerce (EC) business. The shared point service business is engaged in the operation of the point service.