Dingdong (Cayman) Ltd. is a holding company, which engages in the provision of fresh grocery e-commerce businesses. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 3,658 full-time employees. The company went IPO on 2021-06-29. The firm directly provides users and households with fresh groceries, prepared food and other food products. The firm has launched a series of private label products spanning across a variety of food categories. Its products mainly include vegetables, meat and eggs, fruits, seafood, prepared food, baked goods, dairy, seasonings, beverage, instant food, oil, snacks and others. The Company’s signature private labels include Cai Chang Qing, Good Craftsman Noodles, Fresh Everyday Pork, Black Diamond Family, and You Dou Zhi.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
19,020
139
6,242
6,662
5,975
5,479
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
-97%
6%
2%
7%
9%
Chi phí doanh thu
13,540
129
4,415
4,739
4,255
3,842
Lợi nhuận gộp
5,480
10
1,826
1,922
1,720
1,636
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
774
25
269
249
229
227
Nghiên cứu và Phát triển
636
12
218
203
201
197
Chi phí hoạt động
5,399
82
1,814
1,863
1,639
1,658
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-1
0
1
Lợi nhuận trước thuế
159
-71
35
84
110
9
Chi phí thuế thu nhập
7
0
1
1
3
1
Lợi nhuận ròng
378
162
30
80
104
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
3,140%
-66%
-39%
63%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
324.88
324.88
334.88
339.88
335.35
336.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
4%
3%
2%
3%
EPS (Làm loãng)
1.16
0.5
0.09
0.23
0.31
0.01
Tăng trưởng EPS
35%
2,894%
-66%
-40%
59%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
596
146
204
144
101
85
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.81%
7.19%
29.25%
28.85%
28.78%
29.85%
Lợi nhuận hoạt động
0.42%
-51.79%
0.17%
0.88%
1.35%
-0.38%
Lợi nhuận gộp
1.98%
116.54%
0.48%
1.2%
1.74%
0.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.13%
105.03%
3.26%
2.16%
1.69%
1.55%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
80
-72
11
59
81
-21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.42%
-51.79%
0.17%
0.88%
1.35%
-0.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.4%
0%
2.85%
1.19%
2.72%
11.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dingdong (Cayman) Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dingdong (Cayman) Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DDL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dingdong (Cayman) Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Dingdong (Cayman) Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dingdong (Cayman) Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fresh Groceries, Prepared Food and Other Food Products, với doanh thu 3,160,162,574 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Dingdong (Cayman) Ltd, với doanh thu 3,205,063,116.
Dingdong (Cayman) Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dingdong (Cayman) Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Dingdong (Cayman) Ltd có nợ không?
không có, Dingdong (Cayman) Ltd có nợ là 0
Dingdong (Cayman) Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dingdong (Cayman) Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành