Daihatsu Infinearth Mfg.Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of marine and land-use internal combustion engines and industrial equipment. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 1,377 full-time employees. The firm operates in two segments. The Marine Engine-related segment is engaged in the manufacture and sale of marine diesel engines, power generation diesel engines, and propulsion diesel engines, as well as transportation and warehouse management contracting businesses. The Land Engine-related segment is engaged in the manufacture and sale of land diesel engines, gas turbines, and regular power generation systems, as well as transportation and warehouse management contracting businesses. The firm is also engaged in industrial equipment-related business, real estate rental-related business, electricity sales-related business, and precision parts-related business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
85,985
88,781
81,775
72,113
57,599
56,745
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
9%
13%
25%
2%
-6%
Chi phí doanh thu
65,978
67,879
64,766
57,500
44,318
45,718
Lợi nhuận gộp
20,007
20,902
17,009
14,613
13,281
11,027
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13,637
12,980
11,563
10,769
10,955
9,794
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13,637
13,268
11,814
11,012
11,188
10,032
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
41
55
233
41
342
141
Lợi nhuận trước thuế
6,318
7,588
6,564
4,007
2,761
1,325
Chi phí thuế thu nhập
1,197
1,867
1,410
1,053
802
612
Lợi nhuận ròng
5,112
5,717
5,149
2,948
1,968
712
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
11%
75%
50%
176%
-64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.43
31.6
31.61
31.57
31.73
31.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-20%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
201.01
180.9
162.87
93.37
62.01
22.43
Tăng trưởng EPS
-6%
11%
74%
51%
176%
-64%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,822
2,045
1,279
6,430
1,195
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.26%
23.54%
20.79%
20.26%
23.05%
19.43%
Lợi nhuận hoạt động
7.4%
8.59%
6.35%
4.99%
3.63%
1.75%
Lợi nhuận gộp
5.94%
6.43%
6.29%
4.08%
3.41%
1.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
3.17%
2.5%
1.77%
11.16%
2.1%
EBITDA
--
10,618
8,032
6,354
4,900
3,765
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
11.95%
9.82%
8.81%
8.5%
6.63%
D&A cho EBITDA
--
2,984
2,838
2,753
2,808
2,771
EBIT
6,370
7,634
5,194
3,601
2,092
994
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.4%
8.59%
6.35%
4.99%
3.63%
1.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.94%
24.6%
21.48%
26.27%
29.04%
46.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có tổng tài sản là $96,107, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,717
Tỷ lệ tài chính chính của DDMGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,809.31.
Doanh thu của Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Marine Engine Related, với doanh thu 72,950,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd, với doanh thu 40,986,000,000.
Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,717
Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có nợ không?
có, Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có nợ là 51,954
Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daihatsu Infinearth MFG Co Ltd có tổng cộng 25.39 cổ phiếu đang lưu hành