Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,052,194
1,052,194
1,071,127
1,038,736
1,054,201
855,379
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
3%
-1%
23%
22%
Chi phí doanh thu
824,227
824,227
848,929
852,360
854,979
678,061
Lợi nhuận gộp
227,967
227,967
222,198
186,376
199,222
177,318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
175,775
159,811
161,364
151,244
144,395
120,922
Nghiên cứu và Phát triển
--
15,964
16,313
17,189
15,144
13,503
Chi phí hoạt động
175,775
175,775
177,677
168,433
159,540
134,425
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3,428
-3,428
-2,651
-2,580
-775
-1,776
Lợi nhuận trước thuế
51,634
51,634
37,677
-26,468
35,179
32,112
Chi phí thuế thu nhập
18,422
18,422
15,437
12,393
16,531
25,650
Lợi nhuận ròng
32,353
32,353
21,313
-39,857
17,610
4,365
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
52%
-153%
-326%
303%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.68
94.68
94.67
94.66
94.65
94.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
341.7
341.7
225.1
-421.05
186.04
46.11
Tăng trưởng EPS
52%
52%
-153%
-326%
303%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
31,015
31,015
-915
31,023
-37,461
6,171
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.66%
21.66%
20.74%
17.94%
18.89%
20.72%
Lợi nhuận hoạt động
4.96%
4.96%
4.15%
1.72%
3.76%
5.01%
Lợi nhuận gộp
3.07%
3.07%
1.98%
-3.83%
1.67%
0.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.94%
2.94%
-0.08%
2.98%
-3.55%
0.72%
EBITDA
107,158
107,158
98,452
71,040
88,474
80,943
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.18%
10.18%
9.19%
6.83%
8.39%
9.46%
D&A cho EBITDA
54,966
54,966
53,931
53,097
48,792
38,050
EBIT
52,192
52,192
44,521
17,943
39,682
42,893
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.96%
4.96%
4.15%
1.72%
3.76%
5.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.67%
35.67%
40.97%
-46.82%
46.99%
79.87%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$23.39
Giá mở cửa
$23.39
Phạm vi ngày
$23.39 - $23.39
Phạm vi 52 tuần
$18.93 - $23.39
Khối lượng
500
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
1.89
Vốn hóa thị trường
$2.2B
DIC CORPORATION là gì?
DIC Corp. engages in the manufacture and sale of printing inks, organic pigments, and synthetic resins. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The firm operates three business segments. The Packaging & Graphics segment manufactures and sells gravure inks, offset inks, newspaper inks, jet inks, and polystyrene. The Color & Display segment manufactures and sells organic pigments, liquid crystal materials, and health care food products. The Functional Products segment manufactures and sells acrylic resins, urethane resins, epoxy resins, PPS compounds, and industrial tapes.