DMCI Holdings, Inc. engages in the provision of civil engineering and general construction services. The firm is engaged in general construction, coal and nickel mining, power generation, real estate development, and manufacturing of construction materials. The Company’s segments include Construction and others, Coal mining, Nickel mining, Real estate, On-grid Power, Off-grid Power, Water, and Cement Manufacturing. Construction and others segment is engaged in various construction projects and construction-related businesses such as production and trading of concrete products, handling steel fabrication and electrical, and foundation works. Coal mining segment is engaged in the exploration, mining and development of coal resources on Semirara Island in Caluya, Antique. Nickel mining segment is engaged in mining and selling nickel ore from existing stockpile in Acoje mines in Zambales and Berong mines in Palawan. Real estate segment is focused on mid-income residential development carried under the brand name DMCI Homes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
112,565
102,378
122,829
142,599
108,342
67,700
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-17%
-14%
32%
60%
-23%
Chi phí doanh thu
74,997
60,659
67,170
68,507
69,666
51,926
Lợi nhuận gộp
37,568
41,719
55,659
74,091
38,676
15,773
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,198
5,229
4,704
4,406
4,054
3,692
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20,081
18,010
20,704
24,893
14,087
8,913
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5,180
3,673
2,947
1,718
1,396
854
Lợi nhuận trước thuế
23,798
30,623
41,154
53,199
27,426
8,752
Chi phí thuế thu nhập
3,112
3,116
4,317
4,723
1,759
1,344
Lợi nhuận ròng
15,638
18,976
24,722
31,087
18,394
5,858
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-23%
-20%
69%
214%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.17
1.42
1.86
2.34
1.38
0.44
Tăng trưởng EPS
-21%
-23%
-20%
69%
214%
-44%
Lưu thông tiền mặt tự do
13,404
17,376
38,463
36,033
16,015
3,254
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.37%
40.74%
45.31%
51.95%
35.69%
23.29%
Lợi nhuận hoạt động
15.53%
23.15%
28.45%
34.5%
22.69%
10.13%
Lợi nhuận gộp
13.89%
18.53%
20.12%
21.8%
16.97%
8.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.9%
16.97%
31.31%
25.26%
14.78%
4.8%
EBITDA
28,421
32,642
43,585
57,015
33,263
15,026
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.24%
31.88%
35.48%
39.98%
30.7%
22.19%
D&A cho EBITDA
10,935
8,933
8,630
7,817
8,674
8,166
EBIT
17,486
23,709
34,955
49,198
24,589
6,860
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.53%
23.15%
28.45%
34.5%
22.69%
10.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.07%
10.17%
10.48%
8.87%
6.41%
15.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DMCI Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DMCI Holdings, Inc. có tổng tài sản là $288,445, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,976
Tỷ lệ tài chính chính của DMCHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DMCI Holdings, Inc. là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.71.
Doanh thu của DMCI Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DMCI Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal Mining, với doanh thu 39,462,717,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho DMCI Holdings, Inc., với doanh thu 102,378,548,000.
DMCI Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DMCI Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,976
DMCI Holdings, Inc. có nợ không?
có, DMCI Holdings, Inc. có nợ là 168,526
DMCI Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DMCI Holdings, Inc. có tổng cộng 13,277.47 cổ phiếu đang lưu hành