Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
245,398
255,780
246,567
215,477
88,487
24,306
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
4%
14%
144%
264%
28.99%
Chi phí doanh thu
214,920
223,856
206,995
169,089
70,014
20,784
Lợi nhuận gộp
30,477
31,924
39,572
46,388
18,472
3,521
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,458
17,052
17,566
10,705
4,854
1,121
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
19,631
21,460
20,088
12,083
5,856
405
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-372
-444
-2,345
-12,121
832
-105
Lợi nhuận trước thuế
6,105
6,490
16,621
37,365
17,694
2,968
Chi phí thuế thu nhập
3,266
3,412
6,617
8,833
1,829
632
Lợi nhuận ròng
2,901
3,141
9,937
28,330
15,612
2,331
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-73%
-68%
-65%
81%
570%
125%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
220
220
218.81
200.05
199.67
198
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
9%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
13.18
14.27
45.41
141.61
78.19
11.77
Tăng trưởng EPS
-73%
-69%
-68%
81%
564%
125%
Lưu thông tiền mặt tự do
-16,732
-16,732
9,864
8,143
1,630
2,865
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.41%
12.48%
16.04%
21.52%
20.87%
14.48%
Lợi nhuận hoạt động
4.41%
4.09%
7.9%
15.92%
14.25%
12.81%
Lợi nhuận gộp
1.18%
1.22%
4.03%
13.14%
17.64%
9.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.81%
-6.54%
4%
3.77%
1.84%
11.78%
EBITDA
14,203
13,822
22,368
36,060
13,548
3,297
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.78%
5.4%
9.07%
16.73%
15.31%
13.56%
D&A cho EBITDA
3,358
3,358
2,885
1,755
932
182
EBIT
10,845
10,464
19,483
34,305
12,616
3,115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.41%
4.09%
7.9%
15.92%
14.25%
12.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
53.49%
52.57%
39.81%
23.63%
10.33%
21.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có tổng tài sản là $130,369, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,141
Tỷ lệ tài chính chính của DOMVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS là 2.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,162.63.
Doanh thu của Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passenger, với doanh thu 187,683,257,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS, với doanh thu 188,374,522,000.
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,141
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có nợ không?
có, Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có nợ là 63,220
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS có tổng cộng 220 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4.35
Giá mở cửa
$8.11
Phạm vi ngày
$4.35 - $8.11
Phạm vi 52 tuần
$4.21 - $8.11
Khối lượng
50
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.50
Vốn hóa thị trường
$956.9M
DOMVF là gì?
Dogus Otomotiv Servis ve Ticaret AS engages in the import, market and sale of passenger and commercial vehicles, and spare parts. Its sales and service network is comprised of over 500 contact points. The firm delivers its main business lines of import and distributorship with the provision of automotive financing, spare parts and accessories trade, logistics and after sales services, used car trade, fleet rental and insurance. The company supplies more than 80 models of passenger cars, light commercial vehicles, heavy commercial vehicles, industrial and marine engines and cooling systems of various brands, which include Volkswagen, Audi, Porsche, Bentley, Lamborghini, Seat, Skoda, Scania and Thermo King. Its subsidiaries include Dogus Oto Pazarlama ve Ticaret AS, D-Auto Suisse SA and D-Auto Limited Liability Company.