Diana Shipping, Inc. operates as a holding company, which engages in the provision of shipping transportation services through the ownership and operation of dry bulk vessels. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 939 full-time employees. The company went IPO on 2005-03-18. The firm specializes in the ownership and bareboat charter-in of dry bulk vessels. The firm's operating fleet consists of 40 dry bulk vessels, including 4 Newcastlemax, 11 Capesize, 5 Post-Panamax, 6 Kamsarmax, 8 Panamax, and 6 Ultramax. Its fleet combined carrying capacity is approximately 4.7 million deadweight tonnage (dwt) with a weighted average age of 10.16 years. The firm's fleet is managed by its wholly-owned subsidiary Diana Shipping Services S.A. and its established 50/50 joint venture with Wilhelmsen Ship Management named Diana Wilhelmsen Management Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
213
52
51
54
54
57
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-9%
-11%
-4%
-5%
-5%
Chi phí doanh thu
92
23
23
23
22
22
Lợi nhuận gộp
120
28
28
31
32
34
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35
9
8
9
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
82
21
19
21
19
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
4
Lợi nhuận trước thuế
17
3
7
4
2
9
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
12
1
5
3
1
8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
-88%
150%
-175%
--
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.97
110.97
111.07
110.66
109.52
129.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-15%
-15%
-8%
-4%
-2%
41%
EPS (Làm loãng)
0.1
0.01
0.05
0.02
0.01
0.06
Tăng trưởng EPS
110%
-76%
172%
-177%
158%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
47
7
14
8
17
15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.33%
53.84%
54.9%
57.4%
59.25%
59.64%
Lợi nhuận hoạt động
17.84%
13.46%
15.68%
18.51%
22.22%
24.56%
Lợi nhuận gộp
5.63%
1.92%
9.8%
5.55%
1.85%
14.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.06%
13.46%
27.45%
14.81%
31.48%
26.31%
EBITDA
84
19
19
21
23
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.43%
36.53%
37.25%
38.88%
42.59%
43.85%
D&A cho EBITDA
46
12
11
11
11
11
EBIT
38
7
8
10
12
14
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.84%
13.46%
15.68%
18.51%
22.22%
24.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Diana Shipping Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Diana Shipping Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DSX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Diana Shipping Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Diana Shipping Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Diana Shipping Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dry Bulk Vessels, với doanh thu 213,541,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Diana Shipping Inc, với doanh thu 213,541,000.
Diana Shipping Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Diana Shipping Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Diana Shipping Inc có nợ không?
không có, Diana Shipping Inc có nợ là 0
Diana Shipping Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Diana Shipping Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành