Duratec Ltd. engages in protection and remediation of steel and concrete. The company is headquartered in Perth, Western Australia and currently employs 1,265 full-time employees. The company went IPO on 2020-11-04. The Company’s multidisciplined capabilities combine engineering experience with project delivery expertise and use a range of in-house assessment technologies, including 3D capture and modelling technology with predictive analysis tools. Its segments include Defence, Mining & Industrial, Building & Facade and Energy. The Defense segment is engaged in the delivery of capital facilities, infrastructure and estate works program projects. The Mining & Industrial segment is engaged in the provision of tailored preventative maintenance programs. The Buildings & Facades segment is engaged in the completion of facade condition assessments and facade restorations. The Energy segment offers non-defense capital facilities, remediation and refurbishment of critical assets. Its Other segments relate to ports, transport, marine and water.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
559
573
555
491
310
235
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
3%
13%
57.99%
32%
-5%
Chi phí doanh thu
450
466
459
409
261
189
Lợi nhuận gộp
108
106
96
82
48
45
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
67
65
55
46
34
30
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
83
81
69
55
41
35
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
28
29
29
27
10
10
Chi phí thuế thu nhập
4
6
7
8
2
2
Lợi nhuận ròng
23
22
21
19
7
7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
5%
11%
171%
0%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
263.29
263.22
258.48
254.16
249.01
229.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
2%
8%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.08
0.08
0.07
0.03
0.03
Tăng trưởng EPS
2%
5%
10%
142%
1%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
20
22
11
21
19
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.32%
18.49%
17.29%
16.7%
15.48%
19.14%
Lợi nhuận hoạt động
4.47%
4.18%
4.68%
5.29%
2.25%
4.25%
Lợi nhuận gộp
4.11%
3.83%
3.78%
3.86%
2.25%
2.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.57%
3.83%
1.98%
4.27%
6.12%
-1.27%
EBITDA
41
40
40
35
13
15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.33%
6.98%
7.2%
7.12%
4.19%
6.38%
D&A cho EBITDA
16
16
14
9
6
5
EBIT
25
24
26
26
7
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.47%
4.18%
4.68%
5.29%
2.25%
4.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.28%
20.68%
24.13%
29.62%
20%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Duratec Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Duratec Ltd có tổng tài sản là $251, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22
Tỷ lệ tài chính chính của DURCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Duratec Ltd là 1.41, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.17.
Doanh thu của Duratec Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Duratec Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Defence, với doanh thu 220,159,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Duratec Ltd, với doanh thu 555,792,000.
Duratec Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Duratec Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22
Duratec Ltd có nợ không?
có, Duratec Ltd có nợ là 177
Duratec Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Duratec Ltd có tổng cộng 252.39 cổ phiếu đang lưu hành