New Energy Exchange Ltd. engages in the investment and operation of solar power stations in China. The company employs 223 full-time employees By June 30 2014, the Company completed transactions of five solar power plants with a total installed capacity of 203.8MW sited in Jiangsu and Qinghai, China. The Company, through channels like mobile and internet, promotes renewable energy and identifies projects for investors. The firm has also launched the first mobile and PC based renewable energy trading platform EBOD. The company provides various services for solar power industry like financial advisory, operations and maintenance management, trading intermediary, funding, and optimization and distribution of relevant assets. The firm operates in three segments: Project Consulting and Agent Management Service, Project Optimization and Operation and Maintenance Management.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
330,193
330,193
322,758
300,406
289,136
224,983
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
7%
4%
28.99%
-19%
Chi phí doanh thu
102,219
102,219
100,185
89,209
83,620
68,078
Lợi nhuận gộp
227,974
227,974
222,573
211,197
205,516
156,905
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
203,157
203,157
199,760
190,148
178,479
134,259
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
209,507
209,507
205,209
195,212
183,396
138,053
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,293
1,293
579
946
1,349
1,128
Lợi nhuận trước thuế
23,224
23,224
18,656
19,506
27,867
21,335
Chi phí thuế thu nhập
7,133
7,133
9,729
6,974
8,395
7,633
Lợi nhuận ròng
15,114
15,114
7,510
11,663
18,771
13,341
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
101%
101%
-36%
-38%
41%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.07
57.07
57.06
57.05
57.05
57.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
264.82
264.82
131.61
204.41
329.01
233.85
Tăng trưởng EPS
101%
101%
-36%
-38%
41%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10,254
-10,254
-2,668
24,916
13,158
13,213
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.04%
69.04%
68.95%
70.3%
71.07%
69.74%
Lợi nhuận hoạt động
5.59%
5.59%
5.37%
5.32%
7.65%
8.37%
Lợi nhuận gộp
4.57%
4.57%
2.32%
3.88%
6.49%
5.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.1%
-3.1%
-0.82%
8.29%
4.55%
5.87%
EBITDA
30,991
30,991
28,247
26,567
32,822
27,279
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.38%
9.38%
8.75%
8.84%
11.35%
12.12%
D&A cho EBITDA
12,524
12,524
10,883
10,582
10,702
8,427
EBIT
18,467
18,467
17,364
15,985
22,120
18,852
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.59%
5.59%
5.37%
5.32%
7.65%
8.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.71%
30.71%
52.14%
35.75%
30.12%
35.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của New Energy Exchange Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KOSE Holdings Corporation có tổng tài sản là $393,454, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,114
Tỷ lệ tài chính chính của EBODF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KOSE Holdings Corporation là 3.6, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,785.63.
Doanh thu của New Energy Exchange Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KOSE Holdings Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cosmetics, với doanh thu 255,349,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho KOSE Holdings Corporation, với doanh thu 211,385,000,000.
New Energy Exchange Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KOSE Holdings Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,114
New Energy Exchange Ltd có nợ không?
có, KOSE Holdings Corporation có nợ là 109,261
New Energy Exchange Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KOSE Holdings Corporation có tổng cộng 57.07 cổ phiếu đang lưu hành